| STT | Thông tin kỷ yếu hộI nghị khoa học | Năm | trang | Tên file |
| 1 | Marketing dịch vụ viễn thông trong hội nhập và cạnh tranh: Bùi Quốc Việt. B.s Đỗ Xuân Trường, Cao Mạnh Hùng, Hđ Tăng Văn Bền, Bưu điện | 2005 | 334 | KYKT-0001 |
| 2 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học "Toàn cầu hóa và vấn đề hội nhập của Việt Nam, Hội đồng lý luận Trung Ương | 2000 | 211 | KYKT-0002 |
| 3 | Điểm lại báo cáo cập nhật về tình hình cải cách và phát triển kinh tế của Việt Nam | 2004 | 45 | KYKT-0003 |
| 4 | Quản lý nghiên cứu: Đánh giá và cấp phát tài chính cho nghiên cứu và phát triển. Hội thảo khoa học lần thứ tư, Hà Nội | 2001 | 97 | KYKT-0004 |
| 5 | Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Thái Bình Dương (APEC); Vụ Hợp tác Kinh tế đa phương (Bộ Ngoại Giao). Vụ chính sách Thương mại Đa biên (Bộ Thương Mại) | 2003 | 440 | KYKT-0005 |
| 6 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học tự do hóa tài chính và hội nhập quốc tế của hệ thống ngân hàng Việt Nam; Phạm Văn Năng; Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trường Đại học Kinh tế TP Hồ Chí Minh, Cục Xuất bản, Bộ Văn hóa Thông tin | 2003 | 315 | KYKT-0006 |
| 7 | Có chế điều hành lãi suất thị trường tiền tệ của ngân hàng Trung Ương: Kỷ yếu Hội thảo khoa học;Thống kê | | 156 | KYKT-0007 |
| 8 | Báo cáo tiến triển trong chiến lược hỗ trợ quốc gia củanhóm Ngân hàng Thế giới gia đoạn 2003-2006; Việt Nam; Ngân hàng Thế giới | 2004 | 19 | KYKT-0008 |
| 9 | Tư liệu kinh tế-xã hội 64 tỉnh và thành phố Việt Nam; Tổng cục Thống kê | 2005 | 1038 | KYKT-0009 |
| 10 | Hội thảo quyền sở hữu trí tuệ trong quá trình hội nhập kinh tế quốc tế | 2005 | 78 | KYKT-0010 |
| 11 | Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học Công nghệ lần thứ 14 Q2, Kinh tế xây dựng khoa học xã hội và nhân văn; Trường Đại học Xây dựng | 2005 | 123 | KYKT-0011 |
| 12 | Toàn cảnh kinh tế Việt Nam: Các ngành kinh tế Việt Nam; Nguyễn Quang Thái; Chính trị Quốc gia | 2006 | 1754 | KYKT-0012 |
| 13 | Kỷ yếu Hội thảo quốc tế liên kết đổi mới công nghệ và tinh thần tự do doanh nghiệp; Kinh nghiệm cho các nước đang phát triển; | | | KYKT-0013 |
| 14 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học" Toàn cầu hóa và vấn đề Hội nhập của Việt Nam" Hội đồng lý luận Trung Ương | 2000 | 211 | KYKT-0014 |
| 15 | Kỷ yếu Hội thảo khoa học " Mô hình phát triển bền vững vùng gò đồi Bắc Trung bộ; Huế.2002;Trung tâm hỗ trợ KH&CN và phát triển nông thôn | 2002 | 262 | KYKT-0015 |
| 16 | Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam;Kỷ yếu Hội thảo quốc tế; Ngân hàng Thế giới; Văn hóa Thông tin | 2001 | 220 | KYKT-0016 |
| 17 | Năng suất và chất lượng trong thời đại tri thức: Kỷ yếu: diễn đàn năng suất chất lượgn lần thứ 6,2001- Trung tâm năng suất Việt Nam | 2001 | 176 | KYKT-0017 |
| 18 | Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam;Kỷ yếu Hội thảo Quốc tế; Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường | 2001 | 220 | KYKT-0018 |
| 19 | Kỷ yếu Hội thảo" Phát triển kinh tế và bảo vệ sự đa dạng sinh học" Tỉnh Đồng Nai,1999; Sở Khoa học Công nghệ và Môi trường | 2000 | 80 | KYKT-0019 |
| 20 | Báo cáo về tình hình phát triển thế giới 2000-2001:Tấn công đói nghèo; Vũ Cương, Vũ Cương, Hoàng Thanh Dương; Chính trị Quốc gia | 2000 | 405 | KYKT-0020 |
| 21 | Hội thảo kế hoạch đầu tư đa ngành, đề xuất áp dụng cho thành phố Hà Nội và Thành phố Hồ chí Minh | 2000 | 165 | KYKT-0021 |
| 22 | Quản lý và điều hành: Báo cáo phát triển Việt Nam 2005, Báo cáo chung của các nhà tài trợ cho Hội nghị nhóm tư vấn các nhà tài trợ, Hà Nội-2004 Trung tâm Thông tin Phát triển Việt Nam | 2004 | 114 | KYKT-0022 |
| 23 | Tự do hóa tài chính và hội nhập quốc tế của hệ thống ngân hàng Việt Nam:Kỷ yếu Hội thảo khoa học; Phạm Văn Năng- Cục Xuất bản- Bộ Văn hóa- Thông tin | 2003 | 315 | KYKT-0023 |
| 24 | Khoa học kinh tế: T2. 1969-1980 Các thuyết trình tại lễ trao giải thưởng Nobel về khoa học Kinh tế, Trần Thị Thái Hà.., Minh Yến; Chính trị Quốc gia | 2000 | 662 | KYKT-0024 |
| 25 | Khoa học kinh tế T1. 1981-1990 ( Các thuyết trình tại lễ trao giải Nobel về khoa học kinh tế); Trần Đình Toàn..,,. Phạm thị Minh Yến, Phạm Thu Hằng; Chính trị Quốc gia | 2001 | 502 | KYKT-0025 |
| 26 | Việt nam hướng tới 2010: Tuyển tập báo cáo phối hợp nghiên cứu chiến lược phát triển kinh tế xã hội của các chuyên gia quốc tế và Việt Nam T1-UNDP. MPI/DSI; Chính trị Quốc gia | 2001 | 220 | KYKT-0026 |
| 27 | Sử dụng tri thức phục vụ phát triển đối với Việt Nam: Kỷ yếu Hội thảo quốc tế; Ngân hàng Thế giới; Văn hóa- Thông tin | 2001 | 220 | KYKT-0027 |
| 28 | Quan hệ hợp tác hướng tới kết quả phát triển: Tài liệu đánh giá khung phát triển toàn diện (CDF).Nghiên cứu về Việt Nam; Ngân hàng Thế giới | 2004 | 121 | KYKT-0028 |
| 29 | Điểm lại báo cáo cập nhật về tình hình cải cách và phát triển kinh tế của Việt Nam: Ngân hàng Thế giới | 2004 | 45 | KYKT-0029 |
| 30 | Báo cáo kinh tế Việt Nam 1999; Viện Nghiên cứu Quản lý Kinh tế Trung Ương | 2000 | 101 | KYKT-0030 |
| 31 | Việt Nam trong ASEAN và các giải pháp kinh tế nhằm thúc đẩy tiến trình hội nhập, Nguyễn Khắc Thân; Học Viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 308 | KYKT-0031 |
| 32 | Đổi mới hoạt động của các doanh nghiệp thương mại nhà nước ở nước ta hiện nay;Võ Văn Đức;Học Viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 182 | KYKT-0032 |
| 33 | Tác động của quản lý cấp huyện đối với quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế nông nghiệp, nông thôn một số tỉnh Đồng bằng sông Hồng, Nguyễn Thanh Long, Học Viện chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 223 | KYKT-0033 |
| 34 | Về giải pháp phát triển thủ công theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở đồng bằng sông Hồng, Đặng Lê Nghị, Học Viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 170 | KYKT-0034 |
| 35 | Một số chính sách kinh tế- xã hội đối với các dân tộc ít người ở Tây Nguyên, Nguyễn Văn Chỉnh, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 108 | KYKT-0035 |
| 36 | Chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nông thôn đồng bằng Bắc Bộ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, quan niệm thực trạng và giải pháp, Phạm Ngọc Dũng, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1998 | 365 | KYKT-0036 |
| 37 | Chính sách của Trung Quốc đối với ASEAN, đặc biệt là đối với Việt Nam hiện nay, Nguyễn Đăng Thanh, Viện Quan hệ quốc tế | 1998 | 116 | KYKT-0037 |
| 38 | Những biểu hiện trong mối quan hệ giữa 3 trung tâm tư bản: Mỹ- Tây âu- Nhật bản, sau chiến tranh lạnh, Phạm Thành Dung, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1999 | 168 | KYKT-0038 |
| 39 | Phát triển kinh tế trang trại ở Tây Nguyên, Phạm Thanh Khiết, Học viện Chính trị Quốc gia Hồ Chí Minh | 1999 | 138 | KYKT-0039 |
| 40 | Những thách thức của ngân hàng thương mại trong cạnh tranh và hội nhập quốc tế, Viện Nghiên cứu khoa học Ngân hàng, Nhà xuất bản Thống kê | 2003 | 267 | KYKT-0040 |
| 41 | Thương Mại Việt Nam trong tiến trình hội nhập kinh tế quốc tế, Bộ Thương Mại | 2004 | 550 | KYKT-0041 |
| | | | 11244 | |