| STT / No. | Tên tiêu chuẩn / Standard | Tên file |
| 1 | 14TCN 86-91. Trạm bơm điện hạ thế. Quy phạm kỹ thuật quản lý vận hành | tc0001 |
| 2 | Tiêu chuẩn ngành. Thành phần, khối lượng khảo sát và xử lý mối gây hại đập đất 14TCN 88-93 | tc0002 |
| 3 | TCVN 3775-83. Nhà ủ phân chuồng. Yêu cầu thiết kế | tc0003 |
| 4 | TCVN 4727-89. Phân khoáng. Danh mục. Chỉ tiêu chất lượng | tc0004 |
| 5 | TCVN 4852-89. Phân khoáng. Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt | tc0005 |
| 6 | TCVN 4853-89. Phân khoáng. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt | tc0006 |
| 7 | 10TCN 216-95. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng. Hiệu lực các loại phân bón đối với năng suất cây trồng, chất lượng, nông sản | tc0007 |
| 8 | TCVN 1978-99. Phân lân can xi magiê (phân lân nung chảy) | tc0008 |
| 9 | TCVN 2619-94. Urê nông nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật | tc0009 |
| 10 | TCVN 2620-94. Urê nông nghiệp. Phương pháp thử | tc0010 |
| 11 | TCVN 4440-87. Supe phốt phát đơn | tc0011 |
| 12 | TCVN 5815-94. Phân hỗn hợp NPK. Phương pháp thử | tc0012 |
| 13 | 10TCN 301-97. Phân tích phân bón. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu | tc0013 |
| 14 | 10TCN 302-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định độ ẩm | tc0014 |
| 15 | 10TCN 303-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định axit tự do | tc0015 |
| 16 | 10TCN 304-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định nitơ tổng số | tc0016 |
| 17 | 10TCN 305-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Biuret | tc0017 |
| 18 | 10TCN 306-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định photpho tổng số | tc0018 |
| 19 | 10TCN 307-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định photpho hữu hiệu | tc0019 |
| 20 | 10TCN 308-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Kali hòa tan | tc0020 |
| 21 | 10TCN 360-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Kali hữu hiệu | tc0021 |
| 22 | 10TCN 361-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu | tc0022 |
| 23 | 10TCN 362-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng | tc0023 |
| 24 | 10TCN 363-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định lưu huỳnh | tc0024 |
| 25 | 10TCN 364-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định clorua hòa tan trong nước | tc0025 |
| 26 | 10TCN 365-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định axit Humuc và axit Fulvic | tc0026 |
| 27 | 10TCN 366-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ | tc0027 |
| 28 | TCVN 6166-96. Phân bón vi sinh vật cố định nitơ | tc0028 |
| 29 | TCVN 6167-96. Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan | tc0029 |
| 30 | TCVN 6168-96. Phân bón vi sinh vật phân giải xenluloza | tc0030 |
| 31 | TCVN 6169-96. Phân bón vi sinh vật. Thuật ngữ | tc0031 |
| 32 | 10TCN 208-95. Phân vi sinh vật cố định nitơ (yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, bao bì, nhãn, gói) | tc0032 |
| 33 | 10TCN 254-96. Phân vi sinh vật. Thuật ngữ, định nghĩa | tc0033 |
| 34 | 10TCN 255-96. Phân hữu cơ vi sinh vật. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp kiểm tra, bao bì, ghi nhãn | tc0034 |
| 35 | 10TCN 299-97. Phân vi sinh vật cố định nitơ. Phương pháp xác định hoạt tính | tc0035 |
| 36 | 10TCN 445-2001. Phương pháp kiểm tra phân vi sinh vật kỵ khí nitơ và phân giải xenluloza | tc0036 |
| 37 | 10TCN 300-97. Quy định về công tác thu thập, tuyển chọn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp | tc0037 |
| 38 | 10TCN 348-99. Bảo quản ngắn hạn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp | tc0038 |
| 39 | 10TCN 349-99. bảo quản dài hạn nguồn gien vi sinh vật bằng phương pháp đông khô | tc0039 |
| 40 | 10TCN 416-2000. Phương pháp bảo quản dài hạn nguồn gien vi sinh vật bằng nitơ lỏng | tc0040 |
| 41 | 10TCN 449-2001. Phân tích cây trồng. Nguyên tắc chung về lấy mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định một số nguyên tố | tc0041 |
| 42 | 10TCN 450-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp phân hủy mẫu để xác định một số nguyên tố | tc0042 |
| 43 | 10TCN 451-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định nitơ tổng số | tc0043 |
| 44 | 10TCN 452-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit | tc0044 |
| 45 | 10TCN 453-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định phốt pho tổng số | tc0045 |
| 46 | 10TCN 454-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định kali tổng số và natri tổng số | tc0046 |
| 47 | 10TCN 455-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định canxi tổng số và magiê tổng số | tc0047 |
| 48 | 10TCN 456-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định lưu huỳnh tổng số | tc0048 |
| 49 | 10TCN 457-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định sắt tổng số | tc0049 |
| 50 | TCVN 4261-86. Bảo vệ thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa | tc0051 |
| 51 | TCVN 4729-89. Thuốc bảo vệ thực vật. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng | tc0052 |
| 52 | TCVN 6130-1996. Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Các phương pháp nhanh | tc0053 |
| 53 | 10TCN 224-1995. quy định công tác điều tra phát hiện sâu bệnh trên cây trồng | tc0054 |
| 54 | 10TCN 330-1998. Phương pháp điều tra phát hiện bệnh héo rũ ngô | tc0055 |
| 55 | 10TCN 335-98. Quy trình kỹ thuật khử trùng bằng phương pháp xông hơi | tc0056 |
| 56 | TCVN 4731-89. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp lấy mẫu | tc0057 |
| 57 | TCVN 3937-2000. Kiểm dịch thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa | tc0058 |
| 58 | 10TCN 331-1998. Phương pháp điều tra phát hiện sâu cánh cứng khoai tây | tc0059 |
| 59 | 10TCN 332-1998. Phương pháp phát hiện điều tra tuyến trùng thân | tc0060 |
| 60 | 10TCN 336-98. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu quá cảnh | tc0061 |
| 61 | 10TCN 337-98. Phương pháp kiểm tra các loai hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh | tc0062 |
| 62 | 10TCN 338-98. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh | tc0063 |
| 63 | 10TCN 142-90. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ các loai sâu đục thân lúa của các thuốc trừ sâu | tc0064 |
| 64 | 10TCN 143-90 Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ các loại rầy trên thân lúa của các thuốc trừ sâu | tc0065 |
| 65 | 10TCN 144-90 Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu tơ hại rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu | tc0066 |
| 66 | 10TCN 201-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu vẽ bùa hại cam chanh của các thuốc trừ sâu | tc0067 |
| 67 | 10TCN 220-95. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các thuốc bảo vệ thực vật trừ sâu xanh hại thuốc lá trên đồng ruộng | tc0068 |
| 68 | 10TCN 221-1995. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc bảo vệ thực vật trừ nhện đỏ hại chè trên đồng ruộng | tc0069 |
| 69 | 10TCN 282-96. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc bảo vệ thực vật vệ sinh kho trừ côn trùng | tc0070 |
| 70 | 10TCN 284-96. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc trừ sâu đối với bọ xít hại lúa trên đồng ruộng | tc0071 |
| 71 | 10TCN 281-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực thuốc bảo vệ thực vật trừ côn trùng gây hại trong bảo quản | tc0072 |
| 72 | 10TCN 283-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực thuốc xông hơi trừ côn trùng gây hại trong kho | tc0073 |
| 73 | 10TCN 286-97. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực trừ sâu xanh da láng hại cây hành của các thuốc trừ sâu | tc0074 |
| 74 | 10TCN 287-97. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực thuốc trừ sâu đối với rầy xanh hại bông vải | tc0075 |
| 75 | 10TCN 334-98. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ sâu đối với sâu đục thân hại mía trên đồng ruộng | tc0076 |
| 76 | 10TCN 411-1999. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu xanh hại cà chua của các thuốc trừ sâu | tc0077 |
| 77 | 10TCN 412-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ trĩ hại cây họ bầu bí của các thuốc trừ sâu | tc0078 |
| 78 | 10TCN 414-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu đục quả hại cây họ đậu của các thuốc trừ sâu | tc0079 |
| 79 | 10TCN 415-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ dòi đục lá hại rau của các thuốc trừ sâu | tc0080 |
| 80 | 10TCN 437-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ rệp muội hại cây có múi của các thuốc trừ sâu | tc0081 |
| 81 | 10TCN 438-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ trĩ hại lúa của các thuốc trừ sâu | tc0082 |
| 82 | 10TCN 441-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ rệp muội hại cây rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu | tc0083 |
| 83 | 10TCN 157-92. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh đạo ôn hại lúa của các thuốc trừ nấm | tc0084 |
| 84 | 10TCN 158-92. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh khô vằn hại lúa của các thuốc trừ nấm | tc0085 |
| 85 | 10TCN 202-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh gỉ sắt hại cà phê của các thuốc trừ nấm | tc0086 |
| 86 | 10TCN 203-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh sương mai hại cà chua của các thuốc trừ nấm | tc0087 |
| 87 | 10TCN 222-95. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của thuốc phòng, trừ bệnh gỉ sắt hại đậu đỗ trên đồng ruộng | tc0088 |
| 88 | 10TCN 333-98. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc bảo vệ thực vật trừ bệnh phấn trắng hại cây họ bầu bí trên đồng ruộng | tc0089 |
| 89 | 10TCN 390-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thối hạt lúa do vi khuẩn của các thuốc trừ bệnh | tc0090 |
| 90 | 10TCN 391-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh bạc lá lúa của các thuốc trừ bệnh | tc0091 |
| 91 | 10TCN 392-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh đốm lá hại cây lạc, đậu đỗ của các thuốc trừ bệnh | tc0092 |
| 92 | 10TCN 413-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh sẹo hại cây họ cam chanh của các loại thuốc trừ bệnh | tc0093 |
| 93 | 10TCN 439-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại ớt của các loại thuốc trừ bệnh | tc0094 |
| 94 | 10TCN 440-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh phấn trắng hại cây xoài và chôm chôm của các thuốc trừ bệnh | tc0095 |
| 95 | 10TCN 185-93. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hai lúa trên đồng ruộng | tc0096 |
| 96 | 10TCN 186-93. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại ngô trên đồng ruộng | tc0097 |
| 97 | 10TCN 285-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại trên cây trồng cạn dài ngày | tc0098 |
| 98 | 10TCN 393-99. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ trên cây trồng cạn ngắn ngày | tc0099 |
| 99 | 10TCN 394-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc điều hòa sinh trưởng đối với cây lúa | tc0100 |
| 100 | TCVN 2743-78. Thuốc trừ dịch hại. Xác định phần còn lại trên sàng | tc0101 |
| 101 | TCVN 2739-86. Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định độ axit và độ kiềm | tc0102 |
| 102 | TCVN 2744-86. Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định hàm lượng nước | tc0103 |
| 103 | 10TCN 103-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp thử rây ướt | tc0104 |
| 104 | 10TCN 104-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp xác định cỡ hạt và lượng bụi | tc0105 |
| 105 | 10TCN 105-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp thử bảo quản gia tốc | tc0106 |
| 106 | TCVN 2741-78 . Thuốc trừ dịch hại Diazinon 10% | tc0107 |
| 107 | TCVN 2742-78 . Thuốc trừ dịch hại Furadan 3% dạng hạt | tc0108 |
| 108 | TCVN 3711-82. Thuốc trừ dịch hại Diazinon 50% - Dạng nhũ dầu | tc0109 |
| 109 | TCVN 3712-82. Thuốc trừ dịch hại MD 60% - Dạng nhũ dầu | tc0110 |
| 110 | TCVN 3714-82. Thuốc trừ dịch hại DDVP 50%-Dạng nhũ dầu | tc0111 |
| 111 | TCVN 4541-88. Thuốc trừ sâu Azodrin 50% - dạng dung dịch | tc0112 |
| 112 | TCVN 4542-88. Thuốc trừ sâu Bassa 50%-dạng nhũ dầu | tc0113 |
| 113 | 10TCN 107-88. Thuốc trừ sâu sumithion 50 ND | tc0114 |
| 114 | 10TCN 212-95. Thuốc trừ sâu Bassa 50% - dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0115 |
| 115 | 10TCN 213-95. Thuốc trừ sâu Sumicidin 20% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0116 |
| 116 | 10TCN 214-95. Thuốc trừ sâu Diazinon 50% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0117 |
| 117 | 10TCN 215-95. Thuốc trừ sâu Dipterex 90% dạng bột tan trong nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0118 |
| 118 | 10TCN 229-95. Thuốc trừ sâu Trebon 10% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0119 |
| 119 | 10TCN 233-95. Thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0120 |
| 120 | 10TCN 290-97. Thuốc trừ sâu Dimethoate 40% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0121 |
| 121 | 10TCN 232-95. Thuốc trừ sâu Padan 95% dạng bột tan trong nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0122 |
| 122 | 10TCN 323-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Chlorfluazuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0123 |
| 123 | 10TCN 324-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Propargite . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0124 |
| 124 | 10TCN 325-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Tebufenozide . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0125 |
| 125 | 10TCN 387-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Buprofezin | tc0126 |
| 126 | 10TCN 388-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Alpha-Cypermethrin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0127 |
| 127 | 10TCN 389-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Benfuracarb | tc0128 |
| 128 | 10TCN 406-2000.Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Flufenoxuron. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0129 |
| 129 | 10TCN 427-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Abamectin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0130 |
| 130 | 10TCN 428-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Acephate. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0131 |
| 131 | 10TCN 429-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Fenthion. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0132 |
| 132 | 10TCN 430-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Malathion. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0133 |
| 133 | TCVN 4543-88. Thuốc trừ nấm bệnh Kitazin 10% - dạng hạt | tc0134 |
| 134 | 10TCN 108-88. Thuốc trừ nấm bệnh Hinosan 50% ND. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0135 |
| 135 | 10TCN 209-95. Thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0136 |
| 136 | 10TCN 210-95 bệnh Kitazin 50% dạng nhũ dầu. Thuốc trừ . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0137 |
| 137 | 10TCN 211-95. Thuốc trừ bệnh Validacin 3% dạng dung dịch. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0138 |
| 138 | 10TCN 230-85. Thuốc trừ nấm bệnh Topsin M 70% dạng bột thấm nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0139 |
| 139 | 10TCN 231-95 . Thuốc trừ nấm bệnh Zineb 80% dạng bột thấm nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0140 |
| 140 | 10TCN 288-97. Thuốc trừ nấm bệnh 80% Sulphur dạng bột thấm nước . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0141 |
| 141 | 10TCN 326-98 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Hexaconazole . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0142 |
| 142 | 10TCN 407-2000 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Acibenzola-S-Methyl . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0143 |
| 143 | 10TCN 408-2000 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Benomyl . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0144 |
| 144 | 10TCN 432-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Tebuconazole . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0145 |
| 145 | 10TCN 431-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Pecycuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0146 |
| 146 | 10TCN 433-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Chlorothalonil . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0147 |
| 147 | 10TCN 289-97 . Thuốc trừ cỏ 50% Pretilachlor dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0148 |
| 148 | 10TCN 327-98 . Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Oxadiazon . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0149 |
| 149 | 10TCN 409-2000. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Anilofos . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0150 |
| 150 | 10TCN 410-2000. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Linuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0151 |
| 151 | 10TCN 434-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Propanil . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0152 |
| 152 | 10TCN 435-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Sulfosate . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0153 |
| 153 | 10TCN 436-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Glufosinate ammonium . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0154 |
| 154 | 10TCN 405-2001. Thuốc trừ chuột chứa hoạt chất Flocoumafen . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0155 |
| 155 | TCVN 5138-90. Nông sản thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phân loại để phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại | tc0156 |
| 156 | TCVN 5139-90. Nông sản thực phẩm. Phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại | tc0157 |
| 157 | TCVN 386-99. Phương pháp lấy mẫu. Kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật | tc0158 |
| 158 | TCVN 5140-90. Nông sản thực phẩm. Bộ phận hàng hóa dùng để phân tích dư lượng tối đa thuốc trừ dịch hại | tc0159 |
| 159 | TCVN 5141-90. Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn thực hành phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại | tc0160 |
| 160 | TCVN 5142-90. Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại | tc0161 |
| 161 | TCVN 5618-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Dimethoat BI-58 | tc0162 |
| 162 | TCVN 5619-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Dichlorvos | tc0163 |
| 163 | TCVN 5620-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Diazinon | tc0164 |
| 164 | TCVN 5622-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Malathion | tc0165 |
| 165 | TCVN 5624-1991. Danh mục giới hạn tối đa cho phép dư lượng thuốc trừ dịch hại | tc0166 |
| 166 | 10TCN 293-97. LạC, đỗ, ngô. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ nấm bệnh Benomyl | tc0167 |
| 167 | 10TCN 225-95. Chè hoặc cà phê. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu diazinon hoặc Fenitrothion | tc0168 |
| 168 | 10TCN 499-2002. Thành phần thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp xác định chất hóa lý | tc0169 |
| 169 | 10TCN 500-2002. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Triazophos. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0170 |
| 170 | 10TCN 501-2002. Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất triadimenol. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0171 |
| 171 | 10TCN 505-2002. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Trifluralin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử | tc0172 |
| 172 | 10TCN 515-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ chuột hại lúa của các thuốc phòng trừ chuột | tc0173 |
| 173 | 10TCN 516-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại cây xoài của các thuốc trừ bệnh | tc0174 |
| 174 | 10TCN 517-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh giả sương mai hại cây họ bầu bí của các thuốc trừ bệnh | tc0175 |
| 175 | 10TCN 518-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ xít muỗi hại chè của các thuốc trừ sâu | tc0176 |
| 176 | 10TCN 519-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu khoang hại cây đậu đỗ của các thuốc trừ sâu | tc0177 |
| 177 | 10TCN 521-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu xanh, bướm trắng hại cây rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu | tc0178 |
| 178 | 10TCN 522-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng phòng trừ nhện lông nhung hại cây nhãn, vải của các thuốc trừ nhện | tc0179 |
| 179 | 10TCN 523-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng phòng trừ nhện hại cây có múi của các thuốc trừ nhện | tc0180 |
| 180 | 10TCN 549-2002. Quy trình kiểm dịch nhâp khẩu giống cây có múi | tc0181 |
| 181 | 10TCN 550-2002. Quy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromide | tc0182 |
| 182 | 10TCN 224-2003. Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây trồng | tc0183 |
| 183 | 10TCN 579-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh chảy gôm hại cây có múi của các thuốc trừ bệnh | tc0184 |
| 184 | 10TCN 580-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu cuốn lá hại cây họ đậu đỗ của các thuốc trừ sâu | tc0185 |
| 185 | 10TCN 581-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu đục quả hại nhãn vải của các thuốc trừ sâu | tc0186 |
| 186 | 10TCN 582-2003. Quy trình giám định rệp sáp vảy là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt nam | tc0187 |
| 187 | 10TCN 583-2003. Quy trình giám định tuyến trùng bào nang là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam | tc0188 |
| 188 | 10TCN 584-2003. Quy trình kiểm dịch côn trùng thiên địch nhập khẩu | tc0189 |
| 189 | 10TCN 585-2003. Quy trình quản lý tổng hợp côn trùng hại nông sản đóng bao, bảo quản trong kho tại các tỉnh miền Nam Việt Nam | tc0190 |
| 190 | 14TCN 60-88 Tiêu chuẩn thiết kế hệ số tiêu cho ruộng lúa | tc0191 |
| 191 | 14TCN 131-2002 Trang thiết bị quản lý trong hệ thống công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu | tc0192 |
| 192 | 10TCN 491-2001. Tiêu chuẩn máy nông lâm nghiệp và thủy lợi. Đánh giá rung động của máy-phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường | tc0193 |
| 193 | 10TCN 490-2001. Tiêu chuẩn máy nông lâm nghiệp và thủy lợi. Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn-phương pháp đo so sánh tại hiện trường | tc0194 |
| 194 | Thuật ngữ trong công tác giống gia súc. TCVN 1975-77 | tc0195 |
| 195 | Danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng | tc0196 |
| 196 | Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hóa thức ăn chăn nuôi | tc0197 |
| 197 | Danh mục hàng hóa thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng | tc0198 |
| 198 | Rây thử cho ngũ cốc. TCVN 4994-89 | tc0199 |
| 199 | Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa. Phần I. TCVN 4995-89 | tc0200 |
| 200 | Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng. TCVN 4996-89 | tc0201 |
| 201 | Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản. TCVN 5089-90 | tc0202 |
| 202 | Lương thực. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin B1. TCVN 5164-90 | tc0203 |
| 203 | Ngũ cốc. Lấy mẫu (dạng hạt). TCVN 5451-1991 | tc0204 |
| 204 | Bảo quản ngũ cốc và đậu hạt. Kiểm tra sự xâm nhập của vật gây hại. TCVN 5581-1991 | tc0205 |
| 205 | Ngũ cốc. Phương pháp xác định aflatoxin. TCVN 5617-1991 | tc0206 |
| 206 | Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Xác định tổng hàm lượng chất béo. TCVN 6555-1999 | tc0207 |
| 207 | Quy phạm bảo quản lương thực. 10TCN 153-1991 | tc0208 |
| 208 | Nông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng lizin trong các loại hạt. Phương pháp quang phổ. 10TCN 422-2000 | tc0209 |
| 209 | Gạo. Yêu cầu vệ sinh. TCVN 4733-1989 | tc0210 |
| 210 | Gạo. Phương pháp thử. TCVN 1643-1992 | tc0211 |
| 211 | Gạo. Phương pháp xác định mức xát. TCVN 5645-1992 | tc0212 |
| 212 | Gạo. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển. TCVN 5646-1992 | tc0213 |
| 213 | Gạo. Phương pháp xác định nhiệt độ hóa hồ qua độ phân hủy kiềm. TCVN 5715-1993 | tc0214 |
| 214 | Gạo. Phương pháp xác định hàm lượng amyloza. TCVN 5716-1993 | tc0215 |
| 215 | Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5643-1999 | tc0216 |
| 216 | Gạo trắng. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 5644-1999 | tc0217 |
| 217 | Thóc. 1-TCN 136-90 | tc0218 |
| 218 | Gạo. Phương pháp xác định độ bền gel. 10TCN 424-2000 | tc0219 |
| 219 | Gạo xát. Phương pháp xác định tỷ lệ trắng trong, trắng bạc và độ trắng bạc. 10TCN 425-2000 | tc0220 |
| 220 | Ngô. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (ngô bột và ngô hạt). TCVN 4846-89 | tc0221 |
| 221 | Ngô hạt. TCVN 5258-90 | tc0222 |
| 222 | Ngô hạt. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. 10 TCN 149-91 | tc0223 |
| 223 | Mì ăn liền. TCVN 5777-1994 | tc0224 |
| 224 | Bột mì. Xác định gluten ướt. TCVN 1874-1995 | tc0225 |
| 225 | Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng biểu đồ farinograph. TCVN 6026-1995 | tc0226 |
| 226 | Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Xác định đặc tính lưu biến bằng biểu đồ alveograph. TCVN 6027-1995 | tc0227 |
| 227 | Hạt lúa mì. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6095-1995 | tc0228 |
| 228 | Bột mì. TCVN 4359-1996 | tc0229 |
| 229 | Đậu hạt. Phương pháp thử. TCVN 4295-86 | tc0230 |
| 230 | Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định hoạt độ urê. TCVN 4847-89 | tc0231 |
| 231 | Đậu đỗ. Xác định tạp chất. Cỡ hạt, mùi lạ, côn trùng, loài và giống. Phương pháp thử. TCVN 6129-1996 | tc0232 |
| 232 | Đỗ tương. Yêu cầu kỹ thuật. TVN 4849-89 | tc0233 |
| 233 | Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định chỉ số Cresol đỏ. TCVN 4848-89 | tc0234 |
| 234 | Đậu tương và sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định protein hòa tan trong kali hydroxit 0,2%. 10TCN 423-2000 | tc0235 |
| 235 | Sắn khô. TCVN 3578-1994 | tc0236 |
| 236 | Hạt giống lúa. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 1699-86 | tc0237 |
| 237 | Hạt giống lúa nước-Phương pháp thử. TCVN 1700-86 | tc0238 |
| 238 | Hạt giống lúa nước-yêu cầu kỹ thuật. TCVN 1776-1995 | tc0239 |
| 239 | Giống lúa lai. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 311-1998 | tc0240 |
| 240 | Hạt giống lúa lai 3 dòng. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 311-2003 | tc0241 |
| 241 | Hạt giống ngô thụ phấn tự do. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 313-1998 | tc0242 |
| 242 | Khoai tây giống. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3236-79 | tc0243 |
| 243 | Quy phạm khảo nghiệm giống lúa. 10TCN 309-1998 | tc0244 |
| 244 | Phương pháp kiểm định ruộng lúa. 10TCN 342-1998 | tc0245 |
| 245 | Quy phạm khảo nghiệm giống ngô. 10TCN 341-1998 | tc0246 |
| 246 | Quy phạm khảo nghiệm giống khoai lang. 10TCN 223-95 | tc0247 |
| 247 | Quy phạm khảo nghiệm giống khoai tây. 10TCN 310-98 | tc0248 |
| 248 | Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá độ tin cậy sử dụng của máy kéo nông nghiệp. 10TCN 297-97 | tc0249 |
| 249 | Phương pháp kiểm nghiệm hạt giống cây trồng. 10TCN 322-1998 | tc0250 |
| 250 | Trại giống lúa cấp I. Yêu cầu thiết kế. TCVN 3774-83 | tc0251 |
| 251 | Quy trình sản xuất lúa giống. 10TCN 395-99 | tc0252 |
| 252 | Ruộng lúa giống. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 396-99 | tc0253 |
| 253 | Tiêu chuẩn gạo quốc tế ISO. Gạo. Yêu cầu kỹ thuật | tc0254 |
| 254 | Tiêu chuẩn Malaysia. Yêu cầu kỹ thuật phân hạng gạo xát | tc0255 |
| 255 | Tiêu chuẩn Philippines. Đặc tình cơ lý và phẩm cấp và tiêu chuẩn thóc/gạo | tc0256 |
| 256 | Tiêu chuẩn Thái Lan. Tiêu chuẩn gạo. | tc0257 |
| 257 | Tiêu chuẩn Myanmar. Yêu cầu kỹ thuật của gạo. Tiêu chuẩn chất lượng thóc. Đặc điểm chất lượng gạo | tc0258 |
| 258 | Tiêu chuẩn thóc gạo Đài Loan. Tiêu chuẩn thóc, gạo lật, gạo xát, phương pháp kiểm tra gạo lật, phương pháp kiểm tra gạo xát | tc0259 |
| 259 | Tiêu chuẩn Nhật Bản. Gạo lật. Gạo xát. Tiêu chuẩn giám định gạo trên thế giới | tc0260 |
| 260 | Tiêu chuẩn Mỹ. Tiêu chuẩn thóc đầu, gạo lật dùng trong chế biến, gạo xát | tc0261 |
| 261 | 10 TCN 447-2001. Hom chè giống LDP1 và giống LDP2. | tc0262 |
| 262 | 10TCN 315-98. Hạt giống lạc. Yêu cầu kỹ thuật | tc0263 |
| 263 | 10TCN 314-98. Hạt giống đậu tương. Yêu cầu kỹ thuật | tc0264 |
| 264 | 10TCN 472-2001. Hạt giống đậu xanh. Yêu cầu kỹ thuật | tc0265 |
| 265 | 10TCN 473-2001. Cây giống xoài | tc0266 |
| 266 | 10TCN 474-2001. Cây giống chôm chôm | tc0267 |
| 267 | 10TCN 477-2001. Cây giống sầu riêng | tc0268 |
| 268 | 10TCN 462-2001. Chồi giống dứa | tc0269 |
| 269 | 10TCN 466-2001. Cây giống hồng | tc0270 |
| 270 | 10TCN 463-2001. Cây giống có múi | tc0271 |
| 271 | 10TCN 113-88. Cây cam con. Yêu cầu kỹ thuật | tc0272 |
| 272 | 10TCN 114-88. Cây cam con. Phương pháp thử | tc0273 |
| 273 | 10TCN 464-2001. Cây giống nhãn ở các tỉnh phía Bắc | tc0274 |
| 274 | 10TCN 476-2001. Cây giống nhãn ở các tỉnh phía Nam | tc0275 |
| 275 | 10TCN 465-2001. Cây giống vải | tc0276 |
| 276 | 10TCN 475-2001. Cây giống măng cụt | tc0277 |
| 277 | 10TCN 317-98. Hạt giống su hào. Yêu cầu kỹ thuật | tc0278 |
| 278 | 10TCN 320-98. Hạt giống cải củ. Yêu cầu kỹ thuật | tc0279 |
| 279 | 10TCN 318-98. Hạt giống cải bắp. Yêu cầu kỹ thuật | tc0280 |
| 280 | 10TCN 478-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối | tc0281 |
| 281 | 10TCN 446-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè | tc0282 |
| 282 | Quy trình tạm thời kỹ thuật nhân giống điều băng phương pháp ghép chồi, vạt ngọn và nêm ngọn | tc0283 |
| 283 | Quy trình tạm thời kỹ thuật cải tạo thâm canh vườn điều năng suất thấp | tc0284 |
| 284 | Quy trình tạm thời kỹ thuật trồng điều | tc0285 |
| 285 | 10TCN 329-98. Phương pháp thu thập, bảo quản tập đoàn giống dâu | tc0286 |
| 286 | 10TCN 489-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây dâu lai F1 trồng bằng hạt | tc0287 |
| 287 | 10TCN 383-99 . Quy trình sản xuất hạt giống dâu lai F1 | tc0288 |
| 288 | 10TCN 384-99 . Quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm đa hệ. Yêu cầu kỹ thuật | tc0289 |
| 289 | 10TCN 488-2001. Phương pháp kiểm tra phẩm chất lá dâu | tc0290 |
| 290 | 10TCN 385-99. Quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm lưỡng hệ và tằm độc hệ | tc0291 |
| 291 | 10TCN 487-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch cây xoài ở các tỉnh phía Nam | tc0292 |
| 292 | 10TCN 481-2001. Quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch cây có múi ở các tỉnh phía Nam | tc0293 |
| 293 | Quy trình kỹ thuật trồng cam quýt | tc0294 |
| 294 | 10TCN 111-88 . Cây cam lấy mắt ghép. Yêu cầu kỹ thuật | tc0295 |
| 295 | 10TCN 112-88. Cây cam lấy mắt ghép. Phương pháp thử | tc0296 |
| 296 | 10TCN 480-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch nhãn ở các tỉnh phía Nam | tc0297 |
| 297 | 10TCN 442-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất rau bắp cải an toàn | tc0298 |
| 298 | 10TCN 448-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất dưa chuột an toàn | tc0299 |
| 299 | 10TCN 444-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất cà chua an toàn | tc0300 |
| 300 | 10TCN 443-2001. Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn | tc0301 |
| 301 | TCVN 3287-79. Đồ hộp rau quả. Các quá trình công nghệ. Thuật ngữ-định nghĩa | tc0302 |
| 302 | TCVN 4712-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng anhydric sunfurơ | tc0303 |
| 303 | TCVN 4713-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic | tc0304 |
| 304 | TCVN 4714-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic | tc0305 |
| 305 | TCVN 4715-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascobic) | tc0306 |
| 306 | TCVN 4716-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng etanola | tc0307 |
| 307 | TCVN 280-68. Đồ hộp rau quả. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật | tc0308 |
| 308 | TCVN 3216-79. Đồ hộp rau quả. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm | tc0309 |
| 309 | TCVN 3806-83. Đồ hộp quả. Chôm chôm nước đường | tc0310 |
| 310 | TCVN 1521-86. Đồ hộp quả. Chuối nước đường | tc0311 |
| 311 | TCVN 1440-86. Đồ hộp quả. Mận nước đường | tc0312 |
| 312 | TCVN 187-1994. Đồ hộp quả. Dứa hộp | tc0313 |
| 313 | TCVN 1577-94. Đồ hộp quả. Vải hộp | tc0314 |
| 314 | TCVN 1578-1994. Đồ hộp quả. Cam quýt hộp | tc0315 |
| 315 | TCVN 5607-1991. Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp | tc0316 |
| 316 | TCVN 6430-1998. Đồ hộp rau quả. Mận hộp | tc0317 |
| 317 | TCVN 5608-1991. Đồ hộp quả. Xalat quả nhiệt đới | tc0318 |
| 318 | TCVN 5247-90. Đồ hộp thịt và rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat | tc0319 |
| 319 | TCVN 5605-1991. Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp | tc0320 |
| 320 | TCVN 5606-1991. Đồ hộp rau. Nấm hộp | tc0321 |
| 321 | 10TCN 205-94. Rau quả. Dưa chuột dầm dấm đóng lọ thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử | tc0322 |
| 322 | 10TCN 251-96. Đồ hộp. Giá đỗ dầm dấm. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử | tc0323 |
| 323 | 10TCN 253-96. Đồ hộp rau quả. Bao bì thủy tinh. Lọ thủy tinh miệng rộng, nắp xoáy và nắp. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử | tc0324 |
| 324 | 10TCN 484-2001. Tiêu chuẩn rau quả. Ngô ngọt nguyên hạt đóng hộp | tc0325 |
| 325 | 10TCN 485-2001. quy trình sản xuất ngô ngọt nguyên hạt đóng hộp | tc0326 |
| 326 | 10TCN 171-93. Vecni dùng cho đồ hộp thực phẩm | tc0327 |
| 327 | 10TCN 172-93. Hộp sắt hàn điện dùng cho đồ hộp thực phẩm | tc0328 |
| 328 | 10TCN 419-2000. Ngô bao tử | tc0329 |
| 329 | 10TCN 420-2000. Dưa chuột bao tử giầm dấm | tc0330 |
| 330 | 10TCN 556-2002. Qui phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống ngô | tc0331 |
| 331 | 10TCN 483-2000. Tiêu chuẩn rau quả. Tương ớt | tc0332 |
| 332 | TCVN 4782-89. Rau quả tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng | tc0333 |
| 333 | TCVN 4885-89. Rau quả. Điều kiện vật lý trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo | tc0334 |
| 334 | TCVN 5102-90. Rau quả tươi. Lấy mẫu | tc0335 |
| 335 | TCVN 5304-91. Rau quả. Yên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế | tc0336 |
| 336 | TCVN 5369-91. Rau quả. Hướng dẫn bao gói sẵn | tc0337 |
| 337 | TCVN 4841-89. Quả. Tên gọi danh mục đầu | tc0338 |
| 338 | TCVN 3948-84. Cam quả tươi xuất khẩu. Phương pháp thử | tc0339 |
| 339 | TCVN 1873-76. Cam quả tươi xuất khẩu | tc0340 |
| 340 | TCVN 5006-89. Quả của giống cam quýt | tc0341 |
| 341 | TCVN 1872-76. Chuối tiêu tươi xuất khẩu | tc0342 |
| 342 | TCVN 5259-90. Chuối xanh. Điều kiện làm chín | tc0343 |
| 343 | TCVN 5002-89. Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở | tc0344 |
| 344 | TCVN 5008-89. Xoài. Hướng dẫn bảo quản | tc0345 |
| 345 | 10TCN 204-94. Vải quả tươi xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử | tc0346 |
| 346 | 10TCN 418-2000. Vải quả tươi | tc0347 |
| 347 | 10TCN 568-2003. Chuối tiêu tươi xuất khẩu | tc0348 |
| 348 | 10TCN 567-2003. Dứa quả tươi xuất khẩu | tc0349 |
| 349 | TCVN 4844-89. Dưa chuột tươi | tc0350 |
| 350 | TCVN 5001-89. Hành tây. Hướng dẫn bảo quản | tc0351 |
| 351 | TCVN 5009-89. Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh | tc0352 |
| 352 | TCVN 4845-89. Cà chua tươi | tc0353 |
| 353 | TCVN 5007-89. Cà chua. Hướng dẫn bảo quản | tc0354 |
| 354 | TCVN 4999-89. Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng | tc0355 |
| 355 | TCVN 5003-89. Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản | tc0356 |
| 356 | TCVN 5000-89. Xúp lơ. Phương pháp bảo quản lạnh | tc0357 |
| 357 | TCVN 5004-89. Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản | tc0358 |
| 358 | TCVN 5005-89. Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản | tc0359 |
| 359 | 10TCN 206-94. Xác định nhanh hàm lượng nitrat (NO3) trong rau quả bằng máy đo NM-002 | tc0360 |
| 360 | TCVN 5245-90. Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi | tc0361 |
| 361 | TCVN 5072-90. Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và quy tắc chung về nghiệm thu | tc0362 |
| 362 | TCVN 5246-90. Sản phẩm rau và quả chế biến. Các phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit atcobic (Vitamin C) | tc0363 |
| 363 | TCVN 5366-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng chất khô bằng phương pháp làm khô dưới áp suất thấp và xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất đẳng phí | tc0364 |
| 364 | TCVN 5367-91. Rau quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng Asen. Phương pháp quang phổ bạc dietythiocacbamat | tc0365 |
| 365 | TCVN 5368-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang phổ | tc0366 |
| 366 | TCVN 5483-91. Sản phẩm rau quả. Xác định axit chuẩn độ được | tc0367 |
| 367 | TCVN 5487-91. Rau quả và sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử | tc0368 |
| 368 | TCVN 5496-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu | tc0369 |
| 369 | TCVN 6427-1:1998. Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 1. Phương pháp chuẩn | tc0370 |
| 370 | TCVN 6427-2:1998. Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 2. Phương pháp thông dụng | tc0371 |
| 371 | TCVN 6540-1999. Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa | tc0372 |
| 372 | TCVN 6429-1998. Các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng etanol | tc0373 |
| 373 | TCVN 6541-1999. Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa | tc0374 |
| 374 | TCVN 5244-90. Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua | tc0375 |
| 375 | 10TCN 207-99. Xác định nhanh hàm lượng SO2 tổng số bằng phương pháp chưng cất | tc0376 |
| 376 | TCVN 5322-91. Nấm ăn và các sản phẩm nấm | tc0377 |
| 377 | TCVN 4039-85. Dứa lạnh đông | tc0378 |
| 378 | TCVN 4843-89. Quả khô và quả sấy khô. Định nghĩa và tên gọi | tc0379 |
| 379 | 10TCN 482-2001. Chuối sấy | tc0380 |
| 380 | 10TCN 486-2001. Quy trình sản xuất sữa ngô ngọt | tc0381 |
| 381 | 10TCN 417-2000. Nước dứa cô đặc bảo quản bằng các biện pháp vật lý | tc0382 |
| 382 | 10TCN 421-2000. Nước ổi. Yêu cầu kỹ thuật và phương háp thử | tc0383 |
| 383 | TCVN 5018-89. Máy nông nghiệp. Máy cày công dụng chung. Phương pháp thử | tc0384 |
| 384 | TCVN 4034-85. Máy nông nghiệp. Cày chảo | tc0385 |
| 385 | TCVN 4035-85. Máy nông nghiệp. Chảo cày | tc0386 |
| 386 | TCVN 1552-86. Máy nông nghiệp. Bừa đĩa. Yêu cầu kỹ thuật | tc0387 |
| 387 | TCVN 1640-86. Máy nông nghiệp. Lưỡi cày | tc0388 |
| 388 | TCVN 4297-86. Máy nông nghiệp. Bánh lồng | tc0389 |
| 389 | TCVN 1833-88. Máy nông nghiệp. Phay đất. Yêu cầu kỹ thuật | tc0390 |
| 390 | TCVN 4689-89. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Thuật ngữ và định nghĩa | tc0391 |
| 391 | TCVN 5390-1991. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Thông số và kích thước cơ bản | tc0392 |
| 392 | TCVN 5391-1991. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Yêu cầu kỹ thuật chung | tc0393 |
| 393 | 10TCN 294-97. Máy nông nghiệp. Phay đất. Yêu cầu kỹ thuật | tc0394 |
| 394 | 10TCN 295-97. Máy nông nghiệp. Phay đất. Phương pháp thử | tc0395 |
| 395 | TCVN 4065-85. Máy kéo và máy nông nghiệp. Cơ cấu treo ba điểm, cỡ kích thước và thông số động học | tc0396 |
| 396 | TCVN 2562-78. Máy kéo và máy liên hợp động cơ điêzen. Yêu cầu kỹ thuật chung | tc0397 |
| 397 | TCVN 2564-78. Động cơ điêzen máy kéo và máy liên hợp thân xi lanh và hộp trục khuỷu. Yêu cầu kỹ thuật | tc0398 |
| 398 | TCVN 2565-78. Động cơ điêzen. Ống dẫn nhiên liệu cao áp. Yêu cầu kỹ thuật | tc0399 |
| 399 | TCVN 2566-78. Động cơ điêzen máy kéo và máy liên hợp nắp xi lanh. Yêu cầu kỹ thuật | tc0400 |
| 400 | TCVN 2567-78. Máy kéo và máy liên hợp nửa trục bánh xe dẫn động. Yêu cầu kỹ thuật | tc0401 |
| 401 | TCVN 2568-78. Máy kéo trục then hoa. Yêu cầu kỹ thuật | tc0402 |
| 402 | TCVN 2569-78. Động cơ máy kéo và máy liên hợp két làm mát dầu. Yêu cầu kỹ thuật | tc0403 |
| 403 | TCVN 2570-78. Điêzen máy kéo và máy liên hợp đĩa lò xo xúp páp. Yêu cầu kỹ thuật | tc0404 |
| 404 | TCVN 6617:2000. Máy nông nghiệp. Máy liên hợp thu hoạch lúa. Phương pháp thử | tc0405 |
| 405 | TCVN 6629:2000. Máy nông nghiệp. Máy thu hoạch lúa rải hàng. Phương pháp thử | tc0406 |
| 406 | TCVN 4064-85. Máy thu hoạch. Băng truyền tấm | tc0407 |
| 407 | TCVN 5387-1991. Guồng tuốt lúa đạp chân. Yêu cầu kỹ thuật chung | tc0408 |
| 408 | TCVN 6544:1999. Máy đập lúa tĩnh tại. Yêu cầu kỹ thuật chung | tc0409 |
| 409 | TCVN 6545:1999. Máy đập lúa tĩnh tại. Phương pháp thử | tc0410 |
| 410 | 10TCN 94. Máy nông nghiệp. Máy đập lúa. Phương pháp thử | tc0411 |
| 411 | TCVN 6616:2000. Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc theo mẻ. Phương pháp thử | tc0412 |
| 412 | TCVN 6628:2000. Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc liên tục. Phương pháp thử | tc0413 |
| 413 | TCVN 5845:1994. Máy xay xát thóc gạo. Phương pháp thử | tc0414 |
| 414 | TCVN 3626-81. Máy nghiền thức ăn gia súc. Búa | tc0415 |
| 415 | TCVN 3627-81. Máy nghiền thức ăn gia súc. Sàng | tc0416 |
| 416 | TCVN 1437-89. Máy nông nghiệp. Máy phun thuốc trừ dịch hại cho cây trồng. Phương pháp thử | tc0417 |
| 417 | TCVN 5931:1995. Bơm phun thuốc nước dùng sức người. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử | tc0418 |
| 418 | TCVN 4063-85. Đầu vòi phun tia ngắn. Thông số và kích thước cơ bản | tc0419 |
| 419 | TCVN 4208-1993. Bơm cánh. Yêu cầu kỹ thuật chung | tc0420 |
| 420 | TCVN 5194-1993. Bơm cánh. Phương pháp thử | tc0421 |
| 421 | 10TCN 545-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Máy tưới kiểu quay trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi nhiều lỗ phun-xác định độ đồng đều phân bố nước | tc0422 |
| 422 | 10TCN 546-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp-hệ thống ống tưới. Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử | tc0423 |
| 423 | 10TCN 547-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Vòi phun. Yêu cầu chung và phương pháp thử | tc0424 |
| 424 | 10TCN 548-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Đầu tưới. Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử. | tc0425 |
| 425 | TCVN 4060-85. Máy kéo nông nghiệp tự hành. Phương pháp xác định đặc tính ồn và rung động | tc0426 |
| 426 | TCVN 4680-89. Máy kéo nông nghiệp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng | tc0427 |
| 427 | TCVN 4627-88. Máy nông nghiệp. Nguyên tắc quản lý mẫu | tc0428 |
| 428 | TCVN 5389-1991 Máy kéo và máy nông nghiệp. Yêu cầu an toàn cung đối với kết cấu | tc0429 |
| 429 | TCVN 1773-1:1999 (ISO 789-1:1990). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 1. Thử công suất của trục trích công suất | tc0430 |
| 430 | TCVN 1773-5:1999 (ISO 789-5:1983). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 5. Công suất ở trục trích công suất (công suất truyền động không cơ học) | tc0431 |
| 431 | TCVN 1773-2:1999 (ISO 789-2:1993). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 2. Khả năng nâng của cơ cấu treo 3 điểm phía sau | tc0432 |
| 432 | TCVN 1773-3:1999 (ISO 789-3:1993). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 3. Đường kính quay vòng và đường kính thông qua | tc0433 |
| 433 | TCVN 1773-4:1999 (ISO 789-4:1982). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 4. Đo khí thải | tc0434 |
| 434 | TCVN 1773-6:1999 (ISO 789-6:1982). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 6. trọng tâm | tc0435 |
| 435 | TCVN 1773-7:1999 (ISO 789-7:1991). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 7. Xác định công suất trục chủ động | tc0436 |
| 436 | TCVN 1773-8:1999 (ISO 789-8:1991). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 8. Bình lọc không khí của động cơ | tc0437 |
| 437 | TCVN 1773-9:1999 (ISO 789-9:1990). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 9. Công suất kéo | tc0438 |
| 438 | TCVN 1773-10:1999 (ISO 789-10:1996). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 10. Công suất thủy lực tại mặt phân giới máy kéo và công cụ | tc0439 |
| 439 | TCVN 1773-11:1999 (ISO 789-11:1996). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 11. Khả năng lái của máy kéo bánh hơi | tc0440 |
| 440 | TCVN 1773-12:1999 (ISO 789-12:1989). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử động cơ trên băng. Phần 12. Công suất có ích | tc0441 |
| 441 | TCVN 1773-13:1999 (ISO 5007:1990). Máy kéo bánh hơi nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 13. Chỗ ngồi của người lái máy đo rung động trong điều kiện phòng thí nghiệm | tc0442 |
| 442 | TCVN 1773-14:1999 (ISO 5131:1996). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 14. Đo tiếng ồn ở vị trí làm việc của người điều khiển máy-phương pháp điều tra | tc0443 |
| 443 | TCVN 1773-15:1999 (ISO 5697:19982). Xe máy dùng trong nông -lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 15. Xác định tính năng phanh | tc0444 |
| 444 | TCVN 1773-16:1999 (ISO 6097:19983). Máy kéo và máy nông nghiệp tư hành. Phương pháp thử. Phần 16. tính năng làm việc của hệ thống sưởi ấm và thông thoáng trong buồng kín | tc0445 |
| 445 | TCVN 1773-17:1999. Máy kéo nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 17. Đánh giá công nghệ sử dụng trong điều kiện sản xuất | tc0446 |
| 446 | TCVN 1773-18:1999. Máy kéo nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 18. Đánh giá độ tin cậy sử dụng | tc0447 |
| 447 | TCVN 1266-0:2001(ISO 3339-0:1986). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Phân loại và thuật ngữ. Phần 0. Hệ thống phân loại và phân loại | tc0448 |
| 448 | TCVN 6814:2001. Xác định công suất và điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị sử dụng điện dùng trong nông, lâm nghiệp và thủy lợi | tc0449 |
| 449 | TCVN 6817-2001 (ISO 5721:1989). Máy kéo dùng trong nông nghiệp. Tầm quan sát của người lái | tc0450 |
| 450 | TCVN 6818-1:2001(ISO4254-4:1990). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 1. Quy định chung | tc0451 |
| 451 | TCVN 6818-4:2001(ISO4254-1:1989). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 4. Tời lâm nghiệp | tc0452 |
| 452 | 10TCN 88-1998. Quy phạm sử dụng các liên hợp máy canh tác trong nôngnghiệp | tc0453 |
| 453 | 10TCN 89-1988. Quy phạm rà trơn động cơ máy kéo và máy công tác ở cơ sở sử dụng trong nông nghiệp | tc0454 |
| 454 | 10TCN 90-1988. Quy phạm sử dụng máy kéo làm đất ở ruộng nước | tc0455 |
| 455 | 10TCN 91-1988. Quy phạm kiểm tra kỹ thuật cho động cơ và máy kéo dùng trong nông nghiệp | tc0456 |
| 456 | 10TCN 92-1988. Quy phạm an toàn lao động trong việc sử dụng máy trong nông nghiệp | tc0457 |
| 457 | 10TCN 93-1988. Quy phạm bảo quản máy móc thiết bị dùng trong nông nghiệp | tc0458 |
| 458 | 10TCN 95-1988. Quy phạm sử dụng công cụ nửa cơ khí và máy cỡ nhỏ dùng trong nông nghiệp | tc0459 |
| 459 | 10TCN 96-1988. Quy tắc chăm sóc kỹ thuật máy kéo hai bánh và động cơ điêzen tĩnh tại thông dụng trong nông nghiệp | tc0460 |
| 460 | 10TCN 169-92. Máy kéo. Máy nông nghiệp. Phương pháp gia䀁 |