____SÁCH NGOẠI VĂN____

__GIẢI PHÁP TỔNG THỂ__

Tiêu chuẩn
Cơ Sở Dữ Liệu

PHẦN TIÊU CHUẨN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM

 

STT / No. Tên tiêu chuẩn / Standard Tên file
1 14TCN 86-91. Trạm bơm điện hạ thế. Quy phạm kỹ thuật quản lý vận hành tc0001
2 Tiêu chuẩn ngành. Thành phần, khối lượng khảo sát và xử lý mối gây hại đập đất 14TCN 88-93 tc0002
3 TCVN 3775-83. Nhà ủ phân chuồng. Yêu cầu thiết kế tc0003
4 TCVN 4727-89. Phân khoáng. Danh mục. Chỉ tiêu chất lượng tc0004
5 TCVN 4852-89. Phân khoáng. Phương pháp xác định độ bền tĩnh của các hạt tc0005
6 TCVN 4853-89. Phân khoáng. Phương pháp xác định thành phần cỡ hạt tc0006
7 10TCN 216-95. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng. Hiệu lực các loại phân bón đối với năng suất cây trồng, chất lượng, nông sản tc0007
8 TCVN 1978-99. Phân lân can xi magiê (phân lân nung chảy) tc0008
9 TCVN 2619-94. Urê nông nghiệp. Yêu cầu kỹ thuật tc0009
10 TCVN 2620-94. Urê nông nghiệp. Phương pháp thử tc0010
11 TCVN 4440-87. Supe phốt phát đơn tc0011
12 TCVN 5815-94. Phân hỗn hợp NPK. Phương pháp thử tc0012
13 10TCN 301-97. Phân tích phân bón. Phương pháp lấy mẫu và chuẩn bị mẫu tc0013
14 10TCN 302-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định độ ẩm tc0014
15 10TCN 303-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định axit tự do tc0015
16 10TCN 304-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định nitơ tổng số tc0016
17 10TCN 305-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Biuret tc0017
18 10TCN 306-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định photpho tổng số tc0018
19 10TCN 307-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định photpho hữu hiệu tc0019
20 10TCN 308-97. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Kali hòa tan tc0020
21 10TCN 360-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Kali hữu hiệu tc0021
22 10TCN 361-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định Nitơ hữu hiệu tc0022
23 10TCN 362-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định một số nguyên tố vi lượng tc0023
24 10TCN 363-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định lưu huỳnh tc0024
25 10TCN 364-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định clorua hòa tan trong nước tc0025
26 10TCN 365-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định  axit Humuc và axit Fulvic tc0026
27 10TCN 366-99. Phân tích phân bón. Phương pháp xác định tổng số cacbon hữu cơ tc0027
28 TCVN 6166-96. Phân bón vi sinh vật cố định nitơ tc0028
29 TCVN 6167-96. Phân bón vi sinh vật phân giải hợp chất photpho khó tan tc0029
30 TCVN 6168-96. Phân bón vi sinh vật phân giải xenluloza tc0030
31 TCVN 6169-96. Phân bón vi sinh vật. Thuật ngữ tc0031
32 10TCN 208-95. Phân vi sinh vật cố định nitơ (yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm tra, bao bì, nhãn, gói) tc0032
33 10TCN 254-96. Phân vi sinh vật. Thuật ngữ, định nghĩa tc0033
34 10TCN 255-96. Phân hữu cơ vi sinh vật. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp kiểm tra, bao bì, ghi nhãn tc0034
35 10TCN 299-97. Phân vi sinh vật cố định nitơ. Phương pháp xác định hoạt tính tc0035
36 10TCN 445-2001. Phương pháp kiểm tra phân vi sinh vật kỵ khí nitơ và phân giải xenluloza tc0036
37 10TCN 300-97. Quy định về công tác thu thập, tuyển chọn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp tc0037
38 10TCN 348-99. Bảo quản ngắn hạn nguồn gien vi sinh vật nông nghiệp tc0038
39 10TCN 349-99. bảo quản dài hạn nguồn gien vi sinh vật bằng phương pháp đông khô tc0039
40 10TCN 416-2000. Phương pháp bảo quản dài hạn nguồn gien vi sinh vật bằng nitơ lỏng tc0040
41 10TCN 449-2001. Phân tích cây trồng. Nguyên tắc chung về lấy mẫu và chuẩn bị mẫu để xác định một số nguyên tố tc0041
42 10TCN 450-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp phân hủy mẫu để xác định một số nguyên tố tc0042
43 10TCN 451-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định nitơ tổng số tc0043
44 10TCN 452-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định hàm lượng nitrat và nitrit tc0044
45 10TCN 453-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định phốt pho tổng số tc0045
46 10TCN 454-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định kali tổng số và natri tổng số tc0046
47 10TCN 455-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định canxi tổng số và magiê tổng số tc0047
48 10TCN 456-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định lưu huỳnh tổng số tc0048
49 10TCN 457-2001. Phân tích cây trồng. Phương pháp xác định sắt tổng số tc0049
50 TCVN 4261-86. Bảo vệ thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa tc0051
51 TCVN 4729-89. Thuốc bảo vệ thực vật. Danh mục các chỉ tiêu chất lượng tc0052
52 TCVN 6130-1996. Ngũ cốc và đậu đỗ. Xác định sự nhiễm côn trùng ẩn náu. Các phương pháp nhanh tc0053
53 10TCN 224-1995. quy định công tác điều tra phát hiện sâu bệnh trên cây trồng tc0054
54 10TCN 330-1998. Phương pháp điều tra phát hiện bệnh héo rũ ngô tc0055
55 10TCN 335-98. Quy trình kỹ thuật khử trùng bằng phương pháp xông hơi tc0056
56 TCVN 4731-89. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp lấy mẫu tc0057
57 TCVN 3937-2000. Kiểm dịch thực vật. Thuật ngữ và định nghĩa tc0058
58 10TCN 331-1998. Phương pháp điều tra phát hiện sâu cánh cứng khoai tây tc0059
59 10TCN 332-1998. Phương pháp phát hiện điều tra tuyến trùng thân tc0060
60 10TCN 336-98. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp kiểm tra củ, quả xuất nhập khẩu quá cảnh tc0061
61 10TCN 337-98. Phương pháp kiểm tra các loai hạt xuất nhập khẩu và quá cảnh tc0062
62 10TCN 338-98. Kiểm dịch thực vật. Phương pháp kiểm tra cây xuất nhập khẩu và quá cảnh tc0063
63 10TCN 142-90. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ các loai sâu đục thân lúa của các thuốc trừ sâu tc0064
64 10TCN 143-90 Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ các loại rầy trên thân lúa của các thuốc trừ sâu tc0065
65 10TCN 144-90 Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu tơ hại rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu tc0066
66 10TCN 201-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu vẽ bùa hại cam chanh của các thuốc trừ sâu tc0067
67 10TCN 220-95. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các thuốc bảo vệ thực vật trừ sâu xanh hại thuốc lá trên đồng ruộng tc0068
68 10TCN 221-1995. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc bảo vệ thực vật trừ nhện đỏ hại chè trên đồng ruộng tc0069
69 10TCN 282-96. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc bảo vệ thực vật vệ sinh kho trừ côn trùng tc0070
70 10TCN 284-96. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực các loại thuốc trừ sâu đối với bọ xít hại lúa trên đồng ruộng tc0071
71 10TCN 281-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực thuốc bảo vệ thực vật trừ côn trùng gây hại trong bảo quản tc0072
72 10TCN 283-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực thuốc xông hơi trừ côn trùng gây hại trong kho tc0073
73 10TCN 286-97. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực trừ sâu xanh da láng hại cây hành của các thuốc trừ sâu tc0074
74 10TCN 287-97. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực thuốc trừ sâu đối với rầy xanh hại bông vải tc0075
75 10TCN 334-98. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc trừ sâu đối với sâu đục thân hại mía trên đồng ruộng tc0076
76 10TCN 411-1999. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu xanh hại cà chua của các thuốc trừ sâu tc0077
77 10TCN 412-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ trĩ hại cây họ bầu bí của các thuốc trừ sâu tc0078
78 10TCN 414-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu đục quả hại cây họ đậu của các thuốc trừ sâu tc0079
79 10TCN 415-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ dòi đục lá hại rau của các thuốc trừ sâu tc0080
80 10TCN 437-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ rệp muội hại cây có múi của các thuốc trừ sâu tc0081
81 10TCN 438-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ trĩ hại lúa của các thuốc trừ sâu tc0082
82 10TCN 441-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ rệp muội hại cây rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu tc0083
83 10TCN 157-92. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh đạo ôn hại lúa của các thuốc trừ nấm tc0084
84 10TCN 158-92. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh khô vằn hại lúa của các thuốc trừ nấm tc0085
85 10TCN 202-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh gỉ sắt hại cà phê của các thuốc trừ nấm tc0086
86 10TCN 203-94. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh sương mai hại cà chua của các thuốc trừ nấm tc0087
87 10TCN 222-95. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của thuốc phòng, trừ bệnh gỉ sắt hại đậu đỗ trên đồng ruộng tc0088
88 10TCN 333-98. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các loại thuốc bảo vệ thực vật trừ bệnh phấn trắng hại cây họ bầu bí trên đồng ruộng tc0089
89 10TCN 390-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thối hạt lúa do vi khuẩn của các thuốc trừ bệnh tc0090
90 10TCN 391-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh bạc lá lúa của các thuốc trừ bệnh tc0091
91 10TCN 392-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh đốm lá hại cây lạc, đậu đỗ của các thuốc trừ bệnh tc0092
92 10TCN 413-2000. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh sẹo hại cây họ cam chanh của các loại thuốc trừ bệnh tc0093
93 10TCN 439-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại ớt của các loại thuốc trừ bệnh tc0094
94 10TCN 440-2001. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh phấn trắng hại cây xoài và chôm chôm của các thuốc trừ bệnh tc0095
95 10TCN 185-93. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hai lúa trên đồng ruộng tc0096
96 10TCN 186-93. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại ngô trên đồng ruộng tc0097
97 10TCN 285-97. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ hại trên cây trồng cạn dài ngày tc0098
98 10TCN 393-99. Quy phạm khảo nghiệm hiệu lực của thuốc trừ cỏ trên cây trồng cạn ngắn ngày tc0099
99 10TCN 394-99. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực của các thuốc điều hòa sinh trưởng đối với cây lúa tc0100
100 TCVN 2743-78. Thuốc trừ dịch hại. Xác định phần còn lại trên sàng tc0101
101 TCVN 2739-86. Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định độ axit và độ kiềm tc0102
102 TCVN 2744-86. Thuốc trừ dịch hại. Phương pháp xác định hàm lượng nước tc0103
103 10TCN 103-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp thử rây ướt tc0104
104 10TCN 104-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp xác định cỡ hạt và lượng bụi tc0105
105 10TCN 105-88 . Thuốc trừ sâu. Phương pháp thử bảo quản gia tốc tc0106
106 TCVN 2741-78 . Thuốc trừ dịch hại Diazinon 10% tc0107
107 TCVN 2742-78 . Thuốc trừ dịch hại Furadan 3% dạng hạt tc0108
108 TCVN 3711-82. Thuốc trừ dịch hại Diazinon 50% - Dạng nhũ dầu tc0109
109 TCVN 3712-82. Thuốc trừ dịch hại MD 60% - Dạng nhũ dầu tc0110
110 TCVN 3714-82. Thuốc trừ dịch hại DDVP 50%-Dạng nhũ dầu tc0111
111 TCVN 4541-88. Thuốc trừ sâu Azodrin 50% - dạng dung dịch tc0112
112 TCVN 4542-88. Thuốc trừ sâu Bassa 50%-dạng nhũ dầu tc0113
113 10TCN 107-88. Thuốc trừ sâu sumithion 50 ND tc0114
114 10TCN 212-95. Thuốc trừ sâu Bassa 50% - dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0115
115 10TCN 213-95. Thuốc trừ sâu Sumicidin 20% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0116
116 10TCN 214-95. Thuốc trừ sâu Diazinon 50% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0117
117 10TCN 215-95. Thuốc trừ sâu Dipterex 90% dạng bột tan trong nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0118
118 10TCN 229-95. Thuốc trừ sâu Trebon 10% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0119
119 10TCN 233-95. Thuốc trừ sâu Decis 2,5% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0120
120 10TCN 290-97. Thuốc trừ sâu Dimethoate 40% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0121
121 10TCN 232-95. Thuốc trừ sâu Padan 95% dạng bột tan trong nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0122
122 10TCN 323-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Chlorfluazuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0123
123 10TCN 324-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Propargite . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0124
124 10TCN 325-98. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Tebufenozide . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0125
125 10TCN 387-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Buprofezin tc0126
126 10TCN 388-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất  Alpha-Cypermethrin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0127
127 10TCN 389-99. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Benfuracarb tc0128
128 10TCN 406-2000.Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Flufenoxuron. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0129
129 10TCN 427-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Abamectin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0130
130 10TCN 428-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Acephate. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0131
131 10TCN 429-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Fenthion. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0132
132 10TCN 430-2001. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Malathion. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0133
133 TCVN 4543-88. Thuốc trừ nấm bệnh Kitazin 10% - dạng hạt tc0134
134 10TCN 108-88. Thuốc trừ nấm bệnh Hinosan 50% ND. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0135
135 10TCN 209-95. Thuốc trừ bệnh Fujione 40% dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0136
136 10TCN 210-95 bệnh Kitazin 50% dạng nhũ dầu. Thuốc trừ . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0137
137 10TCN 211-95. Thuốc trừ bệnh Validacin 3% dạng dung dịch. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0138
138 10TCN 230-85. Thuốc trừ nấm bệnh Topsin M 70% dạng bột thấm nước.  Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0139
139 10TCN 231-95 . Thuốc trừ  nấm bệnh Zineb 80% dạng bột thấm nước. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0140
140 10TCN 288-97. Thuốc trừ nấm bệnh 80% Sulphur dạng bột thấm nước . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0141
141 10TCN 326-98 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Hexaconazole . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0142
142 10TCN 407-2000 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Acibenzola-S-Methyl . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0143
143 10TCN 408-2000 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Benomyl . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0144
144 10TCN 432-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Tebuconazole . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0145
145 10TCN 431-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Pecycuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0146
146 10TCN 433-2001 . Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất Chlorothalonil . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0147
147 10TCN 289-97 . Thuốc trừ cỏ 50% Pretilachlor dạng nhũ dầu. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0148
148 10TCN 327-98 . Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Oxadiazon . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0149
149 10TCN 409-2000. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Anilofos  . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0150
150 10TCN 410-2000. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Linuron . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0151
151 10TCN 434-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Propanil  . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0152
152 10TCN 435-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Sulfosate  . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0153
153 10TCN 436-2001. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Glufosinate ammonium  . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0154
154 10TCN 405-2001. Thuốc trừ chuột chứa hoạt chất Flocoumafen  . Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0155
155 TCVN 5138-90. Nông sản thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Phân loại để phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại tc0156
156 TCVN 5139-90. Nông sản thực phẩm. Phương pháp lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc trừ dịch hại tc0157
157 TCVN 386-99. Phương pháp lấy mẫu. Kiểm định chất lượng và dư lượng thuốc bảo vệ thực vật tc0158
158 TCVN 5140-90. Nông sản thực phẩm. Bộ phận hàng hóa dùng để phân tích dư lượng tối đa thuốc trừ dịch hại tc0159
159 TCVN 5141-90. Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn thực hành phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại tc0160
160 TCVN 5142-90. Nông sản thực phẩm. Hướng dẫn lựa chọn phương pháp phân tích dư lượng thuốc trừ dịch hại tc0161
161 TCVN 5618-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Dimethoat BI-58 tc0162
162 TCVN 5619-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Dichlorvos tc0163
163 TCVN 5620-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Diazinon tc0164
164 TCVN 5622-1991. Ngũ cốc. Phương pháp xác định dư lượng Malathion tc0165
165 TCVN 5624-1991. Danh mục giới hạn tối đa cho phép dư lượng thuốc trừ dịch hại tc0166
166 10TCN 293-97. LạC, đỗ, ngô. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ nấm bệnh Benomyl tc0167
167 10TCN 225-95. Chè hoặc cà phê. Phương pháp xác định dư lượng thuốc trừ sâu diazinon hoặc Fenitrothion tc0168
168 10TCN 499-2002. Thành phần thuốc bảo vệ thực vật. Phương pháp xác định chất hóa lý tc0169
169 10TCN 500-2002. Thuốc trừ sâu chứa hoạt chất Triazophos. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0170
170 10TCN 501-2002. Thuốc trừ bệnh chứa hoạt chất triadimenol. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0171
171 10TCN 505-2002. Thuốc trừ cỏ chứa hoạt chất Trifluralin. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử tc0172
172 10TCN 515-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ chuột hại lúa của các thuốc phòng trừ chuột tc0173
173 10TCN 516-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh thán thư hại cây xoài của các thuốc trừ bệnh tc0174
174 10TCN 517-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh giả sương mai hại cây họ bầu bí của các thuốc trừ bệnh tc0175
175 10TCN 518-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bọ xít muỗi hại chè của các thuốc trừ sâu tc0176
176 10TCN 519-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu khoang hại cây đậu đỗ của các thuốc trừ sâu tc0177
177 10TCN 521-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu xanh, bướm trắng hại cây rau họ thập tự của các thuốc trừ sâu tc0178
178 10TCN 522-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng phòng trừ nhện lông nhung hại cây nhãn, vải của các thuốc trừ nhện tc0179
179 10TCN 523-2002. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng phòng trừ nhện hại cây có múi của các thuốc trừ nhện tc0180
180 10TCN 549-2002. Quy trình kiểm dịch nhâp khẩu giống cây có múi tc0181
181 10TCN 550-2002. Quy trình xử lý một số giống cây ăn quả nhập nội bằng thuốc methyl bromide tc0182
182 10TCN 224-2003. Phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây trồng tc0183
183 10TCN 579-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ bệnh chảy gôm hại cây có múi của các thuốc trừ bệnh tc0184
184 10TCN 580-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu cuốn lá hại cây họ đậu đỗ của các thuốc trừ sâu tc0185
185 10TCN 581-2003. Quy phạm khảo nghiệm trên đồng ruộng hiệu lực phòng trừ sâu đục quả hại nhãn vải của các thuốc trừ sâu tc0186
186 10TCN 582-2003. Quy trình giám định rệp sáp vảy là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt nam tc0187
187 10TCN 583-2003. Quy trình giám định tuyến trùng bào nang là đối tượng kiểm dịch thực vật của Việt Nam tc0188
188 10TCN 584-2003. Quy trình kiểm dịch côn trùng thiên địch nhập khẩu tc0189
189 10TCN 585-2003. Quy trình quản lý tổng hợp côn trùng hại nông sản đóng bao, bảo quản trong kho tại các tỉnh miền Nam Việt Nam tc0190
190 14TCN 60-88 Tiêu chuẩn thiết kế hệ số tiêu cho ruộng lúa tc0191
191 14TCN 131-2002 Trang thiết bị quản lý trong hệ thống công trình thủy lợi phục vụ tưới tiêu tc0192
192 10TCN 491-2001. Tiêu chuẩn máy nông lâm nghiệp và thủy lợi. Đánh giá rung động của máy-phương pháp đo trên các bộ phận không quay tại hiện trường tc0193
193 10TCN 490-2001. Tiêu chuẩn máy nông lâm nghiệp và thủy lợi. Xác định mức công suất âm của nguồn phát ồn-phương pháp đo so sánh tại hiện trường tc0194
194 Thuật ngữ trong công tác giống gia súc. TCVN 1975-77 tc0195
195 Danh mục hàng hóa giống vật nuôi phải công bố tiêu chuẩn chất lượng tc0196
196 Danh mục các chỉ tiêu kỹ thuật tối thiểu bắt buộc phải công bố khi xây dựng tiêu chuẩn cơ sở là hàng hóa thức ăn chăn nuôi tc0197
197 Danh mục hàng hóa thức ăn chăn nuôi bắt buộc phải công bố tiêu chuẩn chất lượng tc0198
198 Rây thử cho ngũ cốc. TCVN 4994-89 tc0199
199 Ngũ cốc. Thuật ngữ và định nghĩa. Phần I. TCVN 4995-89 tc0200
200 Ngũ cốc. Phương pháp xác định dung trọng. TCVN 4996-89 tc0201
201 Bảo quản ngũ cốc và đậu đỗ. Yêu cầu cơ bản. TCVN 5089-90 tc0202
202 Lương thực. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin B1. TCVN 5164-90 tc0203
203 Ngũ cốc. Lấy mẫu (dạng hạt). TCVN 5451-1991 tc0204
204 Bảo quản ngũ cốc và đậu hạt. Kiểm tra sự xâm nhập của vật gây hại. TCVN 5581-1991 tc0205
205 Ngũ cốc. Phương pháp xác định aflatoxin. TCVN 5617-1991 tc0206
206 Ngũ cốc và sản phẩm ngũ cốc. Xác định tổng hàm lượng chất béo. TCVN 6555-1999 tc0207
207 Quy phạm bảo quản lương thực. 10TCN 153-1991 tc0208
208 Nông sản thực phẩm. Xác định hàm lượng lizin trong các loại hạt. Phương pháp quang phổ. 10TCN 422-2000 tc0209
209 Gạo. Yêu cầu vệ sinh. TCVN 4733-1989 tc0210
210 Gạo. Phương pháp thử. TCVN 1643-1992 tc0211
211 Gạo. Phương pháp xác định mức xát. TCVN 5645-1992 tc0212
212 Gạo. Bao gói, ghi nhãn, bảo quản và vận chuyển. TCVN 5646-1992 tc0213
213 Gạo. Phương pháp xác định nhiệt độ hóa hồ qua độ phân hủy kiềm. TCVN 5715-1993 tc0214
214 Gạo. Phương pháp xác định hàm lượng amyloza. TCVN 5716-1993 tc0215
215 Gạo. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 5643-1999 tc0216
216 Gạo trắng. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 5644-1999 tc0217
217 Thóc. 1-TCN 136-90 tc0218
218 Gạo. Phương pháp xác định độ bền gel. 10TCN 424-2000 tc0219
219 Gạo xát. Phương pháp xác định tỷ lệ trắng trong, trắng bạc và độ trắng bạc. 10TCN 425-2000 tc0220
220 Ngô. Phương pháp xác định hàm lượng ẩm (ngô bột và ngô hạt).  TCVN 4846-89 tc0221
221 Ngô hạt. TCVN 5258-90 tc0222
222 Ngô hạt. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. 10 TCN 149-91 tc0223
223 Mì ăn liền. TCVN 5777-1994 tc0224
224 Bột mì. Xác định gluten ướt. TCVN 1874-1995 tc0225
225 Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Xác định đặc tính hút nước và đặc tính lưu biến bằng biểu đồ farinograph. TCVN 6026-1995 tc0226
226 Bột mì. Đặc tính vật lý của khối bột nhào. Xác định đặc tính lưu biến bằng biểu đồ alveograph.  TCVN 6027-1995 tc0227
227 Hạt lúa mì. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 6095-1995 tc0228
228 Bột mì. TCVN 4359-1996 tc0229
229 Đậu hạt. Phương pháp thử. TCVN 4295-86 tc0230
230 Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định hoạt độ urê.  TCVN 4847-89 tc0231
231 Đậu đỗ. Xác định tạp chất. Cỡ hạt, mùi lạ, côn trùng, loài và giống. Phương pháp thử. TCVN 6129-1996 tc0232
232 Đỗ tương. Yêu cầu kỹ thuật. TVN 4849-89 tc0233
233 Sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định chỉ số Cresol đỏ.  TCVN 4848-89 tc0234
234 Đậu tương và sản phẩm đậu tương. Phương pháp xác định protein hòa tan trong kali hydroxit 0,2%. 10TCN 423-2000 tc0235
235 Sắn khô. TCVN 3578-1994 tc0236
236 Hạt giống lúa. Thuật ngữ và định nghĩa. TCVN 1699-86 tc0237
237 Hạt giống lúa nước-Phương pháp thử. TCVN 1700-86 tc0238
238 Hạt giống lúa nước-yêu cầu kỹ thuật. TCVN 1776-1995 tc0239
239 Giống lúa lai. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 311-1998 tc0240
240 Hạt giống lúa lai 3 dòng. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 311-2003 tc0241
241 Hạt giống ngô thụ phấn tự do. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 313-1998 tc0242
242 Khoai tây giống. Yêu cầu kỹ thuật. TCVN 3236-79 tc0243
243 Quy phạm khảo nghiệm giống lúa.  10TCN 309-1998 tc0244
244 Phương pháp kiểm định ruộng lúa.  10TCN 342-1998 tc0245
245 Quy phạm khảo nghiệm giống ngô. 10TCN 341-1998 tc0246
246 Quy phạm khảo nghiệm giống khoai lang.  10TCN 223-95 tc0247
247 Quy phạm khảo nghiệm giống khoai tây.  10TCN 310-98 tc0248
248 Các chỉ tiêu và phương pháp đánh giá độ tin cậy sử dụng của máy kéo nông nghiệp.  10TCN 297-97 tc0249
249 Phương pháp kiểm nghiệm hạt giống cây trồng. 10TCN 322-1998 tc0250
250 Trại giống lúa cấp I. Yêu cầu thiết kế. TCVN 3774-83 tc0251
251 Quy trình sản xuất lúa giống. 10TCN 395-99 tc0252
252 Ruộng lúa giống. Yêu cầu kỹ thuật. 10TCN 396-99 tc0253
253 Tiêu chuẩn gạo quốc tế ISO. Gạo. Yêu cầu kỹ thuật tc0254
254 Tiêu chuẩn Malaysia. Yêu cầu kỹ thuật phân hạng gạo xát tc0255
255 Tiêu chuẩn Philippines. Đặc tình cơ lý và phẩm cấp và tiêu chuẩn thóc/gạo tc0256
256 Tiêu chuẩn Thái Lan. Tiêu chuẩn gạo.  tc0257
257 Tiêu chuẩn Myanmar. Yêu cầu kỹ thuật của gạo. Tiêu chuẩn chất lượng thóc. Đặc điểm chất lượng gạo tc0258
258 Tiêu chuẩn thóc gạo Đài Loan. Tiêu chuẩn thóc, gạo lật, gạo xát, phương pháp kiểm tra gạo lật, phương pháp kiểm tra gạo xát tc0259
259 Tiêu chuẩn Nhật Bản. Gạo lật. Gạo xát. Tiêu chuẩn giám định gạo trên thế giới tc0260
260 Tiêu chuẩn Mỹ. Tiêu chuẩn thóc đầu, gạo lật dùng trong chế biến, gạo xát tc0261
261 10 TCN 447-2001. Hom chè giống LDP1 và giống LDP2. tc0262
262 10TCN 315-98. Hạt giống lạc. Yêu cầu kỹ thuật tc0263
263 10TCN 314-98. Hạt giống đậu tương. Yêu cầu kỹ thuật tc0264
264 10TCN 472-2001. Hạt giống đậu xanh. Yêu cầu kỹ thuật tc0265
265 10TCN 473-2001. Cây giống xoài tc0266
266 10TCN 474-2001. Cây giống chôm chôm tc0267
267 10TCN 477-2001. Cây giống sầu riêng tc0268
268 10TCN 462-2001. Chồi giống dứa tc0269
269 10TCN 466-2001. Cây giống hồng tc0270
270 10TCN 463-2001. Cây giống có múi tc0271
271 10TCN 113-88. Cây cam con. Yêu cầu kỹ thuật tc0272
272 10TCN 114-88. Cây cam con. Phương pháp thử tc0273
273 10TCN 464-2001. Cây giống nhãn ở các tỉnh phía Bắc tc0274
274 10TCN 476-2001. Cây giống nhãn ở các tỉnh phía Nam tc0275
275 10TCN 465-2001. Cây giống vải tc0276
276 10TCN 475-2001. Cây giống măng cụt tc0277
277 10TCN 317-98. Hạt giống su hào. Yêu cầu kỹ thuật tc0278
278 10TCN 320-98. Hạt giống cải củ. Yêu cầu kỹ thuật tc0279
279 10TCN 318-98. Hạt giống cải bắp. Yêu cầu kỹ thuật tc0280
280 10TCN 478-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối tc0281
281 10TCN 446-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè tc0282
282 Quy trình tạm thời kỹ thuật nhân giống điều băng phương pháp ghép chồi, vạt ngọn và nêm ngọn tc0283
283 Quy trình tạm thời kỹ thuật cải tạo thâm canh vườn điều năng suất thấp tc0284
284 Quy trình tạm thời kỹ thuật trồng điều tc0285
285 10TCN 329-98. Phương pháp thu thập, bảo quản tập đoàn giống dâu tc0286
286 10TCN 489-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây dâu lai F1 trồng bằng hạt tc0287
287 10TCN 383-99 . Quy trình sản xuất hạt giống dâu lai F1 tc0288
288 10TCN 384-99 . Quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm đa hệ. Yêu cầu kỹ thuật tc0289
289 10TCN 488-2001. Phương pháp kiểm tra phẩm chất lá dâu tc0290
290 10TCN 385-99. Quy trình bảo quản tập đoàn giống tằm lưỡng hệ và tằm độc hệ tc0291
291 10TCN 487-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc, thu hoạch cây xoài ở các tỉnh phía Nam tc0292
292 10TCN 481-2001. Quy trình trồng, chăm sóc và thu hoạch cây có múi ở các tỉnh phía Nam tc0293
293 Quy trình kỹ thuật trồng cam quýt tc0294
294 10TCN 111-88 . Cây cam lấy mắt ghép. Yêu cầu kỹ thuật tc0295
295 10TCN 112-88. Cây cam lấy mắt ghép. Phương pháp thử tc0296
296 10TCN 480-2001. Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch nhãn  ở các tỉnh phía Nam tc0297
297 10TCN 442-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất rau bắp cải an toàn tc0298
298 10TCN 448-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất dưa chuột an toàn tc0299
299 10TCN 444-2001. Quy trình kỹ thuật sản xuất cà chua an toàn tc0300
300 10TCN 443-2001. Quy trình sản xuất đậu cô ve leo an toàn tc0301
301 TCVN 3287-79. Đồ hộp rau quả. Các quá trình công nghệ. Thuật ngữ-định nghĩa tc0302
302 TCVN 4712-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng anhydric sunfurơ tc0303
303 TCVN 4713-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic tc0304
304 TCVN 4714-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic tc0305
305 TCVN 4715-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascobic) tc0306
306 TCVN 4716-89. Đồ hộp rau quả. Phương pháp xác định hàm lượng etanola tc0307
307 TCVN 280-68. Đồ hộp rau quả. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật tc0308
308 TCVN 3216-79. Đồ hộp rau quả. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm tc0309
309 TCVN 3806-83. Đồ hộp quả. Chôm chôm nước đường tc0310
310 TCVN 1521-86. Đồ hộp quả. Chuối nước đường tc0311
311 TCVN 1440-86. Đồ hộp quả. Mận nước đường tc0312
312 TCVN 187-1994. Đồ hộp quả. Dứa hộp tc0313
313 TCVN 1577-94. Đồ hộp quả. Vải hộp tc0314
314 TCVN 1578-1994. Đồ hộp quả. Cam quýt hộp tc0315
315 TCVN 5607-1991. Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp tc0316
316 TCVN 6430-1998. Đồ hộp rau quả. Mận hộp tc0317
317 TCVN 5608-1991. Đồ hộp quả. Xalat quả nhiệt đới tc0318
318 TCVN 5247-90. Đồ hộp thịt và rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat tc0319
319 TCVN 5605-1991. Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp tc0320
320 TCVN 5606-1991. Đồ hộp rau. Nấm hộp tc0321
321 10TCN 205-94. Rau quả. Dưa chuột dầm dấm đóng lọ thủy tinh. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử tc0322
322 10TCN 251-96. Đồ hộp. Giá đỗ dầm dấm. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử tc0323
323 10TCN 253-96. Đồ hộp rau quả. Bao bì thủy tinh. Lọ thủy tinh miệng rộng, nắp xoáy và nắp. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử tc0324
324 10TCN 484-2001. Tiêu chuẩn rau quả. Ngô ngọt nguyên hạt đóng hộp tc0325
325 10TCN 485-2001. quy trình sản xuất ngô ngọt nguyên hạt đóng hộp tc0326
326 10TCN 171-93. Vecni dùng cho đồ hộp thực phẩm tc0327
327 10TCN 172-93. Hộp sắt hàn điện dùng cho đồ hộp thực phẩm tc0328
328 10TCN 419-2000. Ngô bao tử tc0329
329 10TCN 420-2000. Dưa chuột bao tử giầm dấm tc0330
330 10TCN 556-2002. Qui phạm khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định của giống ngô tc0331
331 10TCN 483-2000. Tiêu chuẩn rau quả. Tương ớt tc0332
332 TCVN 4782-89. Rau quả tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng tc0333
333 TCVN 4885-89. Rau quả. Điều kiện vật lý trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo tc0334
334 TCVN 5102-90. Rau quả tươi. Lấy mẫu tc0335
335 TCVN 5304-91. Rau quả. Yên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế tc0336
336 TCVN 5369-91. Rau quả. Hướng dẫn bao gói sẵn tc0337
337 TCVN 4841-89. Quả. Tên gọi danh mục đầu tc0338
338 TCVN 3948-84. Cam quả tươi xuất khẩu. Phương pháp thử tc0339
339 TCVN 1873-76. Cam quả tươi xuất khẩu tc0340
340 TCVN 5006-89. Quả của giống cam quýt tc0341
341 TCVN 1872-76. Chuối tiêu tươi xuất khẩu tc0342
342 TCVN 5259-90. Chuối xanh. Điều kiện làm chín tc0343
343 TCVN 5002-89. Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở tc0344
344 TCVN 5008-89. Xoài. Hướng dẫn bảo quản tc0345
345 10TCN 204-94. Vải quả tươi xuất khẩu. Yêu cầu kỹ thuật. Phương pháp thử tc0346
346 10TCN 418-2000. Vải quả tươi tc0347
347 10TCN 568-2003. Chuối tiêu tươi xuất khẩu tc0348
348 10TCN 567-2003. Dứa quả tươi xuất khẩu tc0349
349 TCVN 4844-89. Dưa chuột tươi tc0350
350 TCVN 5001-89. Hành tây. Hướng dẫn bảo quản tc0351
351 TCVN 5009-89. Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh tc0352
352 TCVN 4845-89. Cà chua tươi tc0353
353 TCVN 5007-89. Cà chua. Hướng dẫn bảo quản tc0354
354 TCVN 4999-89. Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng tc0355
355 TCVN 5003-89. Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản tc0356
356 TCVN 5000-89. Xúp lơ. Phương pháp bảo quản lạnh tc0357
357 TCVN 5004-89. Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản tc0358
358 TCVN 5005-89. Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản tc0359
359 10TCN 206-94. Xác định nhanh hàm lượng nitrat (NO3) trong rau quả bằng máy đo NM-002 tc0360
360 TCVN 5245-90. Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi tc0361
361 TCVN 5072-90. Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và quy tắc chung về nghiệm thu tc0362
362 TCVN 5246-90. Sản phẩm rau và quả chế biến. Các phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit atcobic (Vitamin C) tc0363
363 TCVN 5366-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng chất khô bằng phương pháp làm khô dưới áp suất thấp và xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất đẳng phí tc0364
364 TCVN 5367-91. Rau quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng Asen. Phương pháp quang phổ bạc dietythiocacbamat tc0365
365 TCVN 5368-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang phổ tc0366
366 TCVN 5483-91. Sản phẩm rau quả. Xác định axit chuẩn độ được tc0367
367 TCVN 5487-91. Rau quả và sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử tc0368
368 TCVN 5496-91. Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu tc0369
369 TCVN 6427-1:1998. Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 1. Phương pháp chuẩn tc0370
370 TCVN 6427-2:1998. Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 2. Phương pháp thông dụng tc0371
371 TCVN 6540-1999. Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa tc0372
372 TCVN 6429-1998. Các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng etanol tc0373
373 TCVN 6541-1999. Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa tc0374
374 TCVN 5244-90. Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua tc0375
375 10TCN 207-99. Xác định nhanh hàm lượng SO2 tổng số bằng phương pháp chưng cất tc0376
376 TCVN 5322-91. Nấm ăn và các sản phẩm nấm tc0377
377 TCVN 4039-85. Dứa lạnh đông tc0378
378 TCVN 4843-89. Quả khô và quả sấy khô. Định nghĩa và tên gọi tc0379
379 10TCN 482-2001. Chuối sấy tc0380
380 10TCN 486-2001. Quy trình sản xuất sữa ngô ngọt tc0381
381 10TCN 417-2000. Nước dứa cô đặc bảo quản bằng các biện pháp vật lý tc0382
382 10TCN 421-2000. Nước ổi. Yêu cầu kỹ thuật và phương háp thử tc0383
383 TCVN 5018-89. Máy nông nghiệp. Máy cày công dụng chung. Phương pháp thử tc0384
384 TCVN 4034-85. Máy nông nghiệp. Cày chảo tc0385
385 TCVN 4035-85. Máy nông nghiệp. Chảo cày tc0386
386 TCVN 1552-86. Máy nông nghiệp. Bừa đĩa. Yêu cầu kỹ thuật tc0387
387 TCVN 1640-86. Máy nông nghiệp. Lưỡi cày tc0388
388 TCVN 4297-86. Máy nông nghiệp. Bánh lồng tc0389
389 TCVN 1833-88. Máy nông nghiệp. Phay đất. Yêu cầu kỹ thuật tc0390
390 TCVN 4689-89. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Thuật ngữ và định nghĩa tc0391
391 TCVN 5390-1991. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Thông số và kích thước cơ bản tc0392
392 TCVN 5391-1991. Máy nông nghiệp. Máy cày lưỡi diệp treo. Yêu cầu kỹ thuật chung tc0393
393 10TCN 294-97. Máy nông nghiệp. Phay đất. Yêu cầu kỹ thuật tc0394
394 10TCN 295-97. Máy nông nghiệp. Phay đất. Phương pháp thử tc0395
395 TCVN 4065-85. Máy kéo và máy nông nghiệp. Cơ cấu treo ba điểm, cỡ kích thước và thông số động học tc0396
396 TCVN 2562-78. Máy kéo và máy liên hợp động cơ điêzen. Yêu cầu kỹ thuật chung tc0397
397 TCVN 2564-78. Động cơ điêzen máy kéo và máy liên hợp thân xi lanh và hộp trục khuỷu. Yêu cầu kỹ thuật tc0398
398 TCVN 2565-78. Động cơ điêzen. Ống dẫn nhiên liệu cao áp. Yêu cầu kỹ thuật tc0399
399 TCVN 2566-78. Động cơ điêzen máy kéo và máy liên hợp nắp xi lanh. Yêu cầu kỹ thuật tc0400
400 TCVN 2567-78. Máy kéo và máy liên hợp nửa trục bánh xe dẫn động. Yêu cầu kỹ thuật tc0401
401 TCVN 2568-78. Máy kéo trục then hoa. Yêu cầu kỹ thuật tc0402
402 TCVN 2569-78. Động cơ máy kéo và máy liên hợp két làm mát dầu. Yêu cầu kỹ thuật tc0403
403 TCVN 2570-78. Điêzen máy kéo và máy liên hợp đĩa lò xo xúp páp. Yêu cầu kỹ thuật tc0404
404 TCVN 6617:2000. Máy nông nghiệp. Máy liên hợp thu hoạch lúa. Phương pháp thử tc0405
405 TCVN 6629:2000. Máy nông nghiệp. Máy thu hoạch lúa rải hàng. Phương pháp thử tc0406
406 TCVN 4064-85. Máy thu hoạch. Băng truyền tấm tc0407
407 TCVN 5387-1991. Guồng tuốt lúa đạp chân. Yêu cầu kỹ thuật chung tc0408
408 TCVN 6544:1999. Máy đập lúa tĩnh tại. Yêu cầu kỹ thuật chung tc0409
409 TCVN 6545:1999. Máy đập lúa tĩnh tại. Phương pháp thử tc0410
410 10TCN 94. Máy nông nghiệp. Máy đập lúa. Phương pháp thử tc0411
411 TCVN 6616:2000. Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc theo mẻ. Phương pháp thử tc0412
412 TCVN 6628:2000. Máy nông nghiệp. Máy sấy thóc liên tục. Phương pháp thử tc0413
413 TCVN 5845:1994. Máy xay xát thóc gạo. Phương pháp thử tc0414
414 TCVN 3626-81. Máy nghiền thức ăn gia súc. Búa tc0415
415 TCVN 3627-81. Máy nghiền thức ăn gia súc. Sàng tc0416
416 TCVN 1437-89. Máy nông nghiệp. Máy phun thuốc trừ dịch hại cho cây trồng. Phương pháp thử tc0417
417 TCVN 5931:1995. Bơm phun thuốc nước dùng sức người. Yêu cầu kỹ thuật chung và phương pháp thử tc0418
418 TCVN 4063-85. Đầu vòi phun tia ngắn. Thông số và kích thước cơ bản tc0419
419 TCVN 4208-1993. Bơm cánh. Yêu cầu kỹ thuật chung tc0420
420 TCVN 5194-1993. Bơm cánh. Phương pháp thử tc0421
421 10TCN 545-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Máy tưới kiểu quay trục trung tâm và kiểu di động ngang có vòi nhiều lỗ phun-xác định độ đồng đều phân bố nước tc0422
422 10TCN 546-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp-hệ thống ống tưới. Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử tc0423
423 10TCN 547-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Vòi phun. Yêu cầu chung và phương pháp thử tc0424
424 10TCN 548-2002. Thiết bị tưới dùng trong nông nghiệp. Đầu tưới. Đặc điểm kỹ thuật và phương pháp thử. tc0425
425 TCVN 4060-85. Máy kéo nông nghiệp tự hành. Phương pháp xác định đặc tính ồn và rung động tc0426
426 TCVN 4680-89. Máy kéo nông nghiệp. Danh mục chỉ tiêu chất lượng tc0427
427 TCVN 4627-88. Máy nông nghiệp. Nguyên tắc quản lý mẫu tc0428
428 TCVN 5389-1991 Máy kéo và máy nông nghiệp. Yêu cầu an toàn cung đối với kết cấu tc0429
429 TCVN 1773-1:1999 (ISO 789-1:1990). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 1. Thử công suất của trục trích công suất tc0430
430 TCVN 1773-5:1999 (ISO 789-5:1983). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 5. Công suất ở trục trích công suất (công suất truyền động không cơ học) tc0431
431 TCVN 1773-2:1999 (ISO 789-2:1993). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 2. Khả năng nâng của cơ cấu treo 3 điểm phía sau tc0432
432 TCVN 1773-3:1999 (ISO 789-3:1993). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 3. Đường kính quay vòng và đường kính thông qua tc0433
433 TCVN 1773-4:1999 (ISO 789-4:1982). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 4. Đo khí thải tc0434
434 TCVN 1773-6:1999 (ISO 789-6:1982). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 6. trọng tâm tc0435
435 TCVN 1773-7:1999 (ISO 789-7:1991). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 7. Xác định công suất trục chủ động tc0436
436 TCVN 1773-8:1999 (ISO 789-8:1991). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 8. Bình lọc không khí của động cơ tc0437
437 TCVN 1773-9:1999 (ISO 789-9:1990). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 9. Công suất kéo tc0438
438 TCVN 1773-10:1999 (ISO 789-10:1996). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 10. Công suất thủy lực tại mặt phân giới máy kéo và công cụ tc0439
439 TCVN 1773-11:1999 (ISO 789-11:1996). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 11. Khả năng lái của máy kéo bánh hơi tc0440
440 TCVN 1773-12:1999 (ISO 789-12:1989). Máy kéo nông nghiệp. Phương pháp thử động cơ trên băng. Phần 12. Công suất có ích tc0441
441 TCVN 1773-13:1999 (ISO 5007:1990). Máy kéo bánh hơi nông nghiệp. Phương pháp thử. Phần 13. Chỗ ngồi của người lái máy đo rung động trong điều kiện phòng thí nghiệm tc0442
442 TCVN 1773-14:1999 (ISO 5131:1996). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 14. Đo tiếng ồn ở vị trí làm việc của người điều khiển máy-phương pháp điều tra tc0443
443 TCVN 1773-15:1999 (ISO 5697:19982). Xe máy dùng trong nông -lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 15. Xác định tính năng phanh tc0444
444 TCVN 1773-16:1999 (ISO 6097:19983). Máy kéo và máy nông nghiệp tư hành. Phương pháp thử. Phần 16. tính năng làm việc của hệ thống sưởi ấm và thông thoáng trong buồng kín tc0445
445 TCVN 1773-17:1999. Máy kéo nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 17. Đánh giá công nghệ sử dụng trong điều kiện sản xuất tc0446
446 TCVN 1773-18:1999. Máy kéo nông-lâm nghiệp. Phương pháp thử. Phần 18. Đánh giá độ tin cậy sử dụng tc0447
447 TCVN 1266-0:2001(ISO 3339-0:1986). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Phân loại và thuật ngữ. Phần 0. Hệ thống phân loại và phân loại tc0448
448 TCVN 6814:2001. Xác định công suất và điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị sử dụng điện dùng trong nông, lâm nghiệp và thủy lợi tc0449
449 TCVN 6817-2001 (ISO 5721:1989). Máy kéo dùng trong nông nghiệp. Tầm quan sát của người lái tc0450
450 TCVN 6818-1:2001(ISO4254-4:1990). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 1. Quy định chung tc0451
451 TCVN 6818-4:2001(ISO4254-1:1989). Máy kéo và máy dùng trong nông-lâm nghiệp. Các biện pháp kỹ thuật đảm bảo an toàn. Phần 4. Tời lâm nghiệp tc0452
452 10TCN 88-1998. Quy phạm sử dụng các liên hợp máy canh tác trong nôngnghiệp tc0453
453 10TCN 89-1988. Quy phạm rà trơn động cơ máy kéo và máy công tác ở cơ sở sử dụng trong nông  nghiệp tc0454
454 10TCN 90-1988. Quy phạm sử dụng máy kéo làm đất ở ruộng nước tc0455
455 10TCN 91-1988. Quy phạm kiểm tra kỹ thuật cho động cơ và máy kéo dùng trong nông nghiệp tc0456
456 10TCN 92-1988. Quy phạm an toàn lao động trong việc sử dụng máy trong nông nghiệp tc0457
457 10TCN 93-1988. Quy phạm bảo quản máy móc thiết bị dùng trong nông nghiệp tc0458
458 10TCN 95-1988. Quy phạm sử dụng công cụ nửa cơ khí và máy cỡ nhỏ dùng trong nông nghiệp tc0459
459 10TCN 96-1988. Quy tắc chăm sóc kỹ thuật máy kéo hai bánh và động cơ điêzen tĩnh tại thông dụng trong nông nghiệp tc0460
460 10TCN 169-92. Máy kéo. Máy nông nghiệp. Phương pháp gia䀁 
 
Copyright 2009. NAMHOANG Company. Address: No.105 - C1C/36 - Lang Ha - Dong Da - Ha Noi. Tel: (84-4) 37760956 - 37761514. Fax: (84-4) 37760957. Email:naha@hn.vnn.vn sales@namhoang.com.vn support@namhoang.com.vn. Website:http://www.namhoang.com.vn